戍
Minh họa từ vựng 戍 (shù)
shù HÁN VIỆT: THÚ

戍: đóng giữ; phòng thủ (quân đội)

đóng giữ phòng thủ (quân đội)

Nét viết & luyện viết chữ 戍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 戍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÚ (戍): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

戍
shù THÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng giữ; phòng thủ (quân đội)

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ THÚ (戍): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “戍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

军队在边疆戍边。

jūnduì zài biānjiāng shùbiān.

“Quân đội đóng giữ tại biên cương.”

Ví dụ #2

他被派去戍边。

tā bèi pài qù shùbiān.

“Anh ta được phái đi giữ biên cương.”

Từ “戍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 戍 (shù)

戍 (shù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “戍” có phiên âm Pinyin là “shù”, âm Hán Việt là “THÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đóng giữ; phòng thủ (quân đội)”.

Chữ 戍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “戍” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 戈. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-05-26T16:26:26+07:00