缴械
Minh họa từ vựng 缴械 (jiǎoxiè)
jiǎoxiè HÁN VIỆT: CHƯỚC GIỚI

缴械: tước vũ khí; tước khí giới; giải giới

tước vũ khí tước khí giới giải giới

Nét viết & luyện viết chữ 缴械

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỚC (缴, phồn thể: 繳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缴
jiǎo CHƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nộp giao nộp; tịch thu nộp lại

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ CHƯỚC (缴, phồn thể: 繳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)).

械
jiǎoxiè CHƯỚC GIỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tước vũ khí; tước khí giới; giải giới

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ GIỚI (械): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 机械 (CƠ GIỚI: cơ khí, máy móc; máy móc rập khuôn).

Câu ví dụ với từ “缴械”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

把敌人缴械。

bǎ dírén jiǎoxiè。

“Tước vũ khí quân địch.”

Từ “缴械” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缴械 (jiǎoxiè)

缴械 (jiǎoxiè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “缴械” có phiên âm Pinyin là “jiǎoxiè”, âm Hán Việt là “CHƯỚC GIỚI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tước vũ khí; tước khí giới; giải giới”.

Chữ 缴械 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “缴械” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-06-25T18:36:40+07:00