讨伐军
Minh họa từ vựng 讨伐军
tǎofá jūn HÁN VIỆT: THẢO PHẠT QUÂN

讨伐军: Quân thảo phạt (trừng trị)

Quân thảo phạt (trừng trị)

Nét viết & luyện viết chữ 讨伐军

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 讨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

讨
tǎo THẢO

để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
伐
fá PHẠT

chặt; đốn (cây)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
军
jūn QUÂN

Quân (Quân tử khí phách (君) hoặc tướng quân tài ba dũng cảm (军).).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.”

Câu ví dụ với từ “讨伐军”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

讨伐军进攻敌方基地。

Tǎofá jūn jìngōng dífāng jīdì.

“Quân thảo phạt tiến công căn cứ địch.”

Từ “讨伐军” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →