烟幕
Minh họa từ vựng 烟幕
yānmù HÁN VIỆT: YÊN MẠC

烟幕: màn khói

màn khói

Nét viết & luyện viết chữ 烟幕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “烟幕” (yānmù) có âm Hán Việt là “YÊN MẠC”, thuộc bộ thủ 火, mang nghĩa chính là “màn khói”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烟
yān YÊN

khói; thuốc lá

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
幕
mù MÀN

rèm, màn, lều

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “烟幕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那么飞往里约的票是个烟幕弹。

nàyāo fēiwǎng lǐ yuē de piào shì gè yānmùdàn.

“Vì vậy, tấm vé đi Rio chỉ là mồi nhử.”

Ví dụ #2

烟幕施放

yānmù shīfàng

“Tung quả mù”

Từ “烟幕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →