轻步兵
Minh họa từ vựng 轻步兵
qīng bùbīng HÁN VIỆT: KHINH BỘ BINH

轻步兵: bộ binh nhẹ

bộ binh nhẹ

Nét viết & luyện viết chữ 轻步兵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轻
qīng KHINH

nhẹ, nhẹ nhàng, xem nhẹ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
步
bù BỘ

bước, bước đi; bước (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”

兵
bīng BINH

binh lính, người lính, quân đội; vũ khí

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ CÂN chiếc rìu, Dưới hai tay nắm sớm chiều xông pha. Chữ BINH người lính giữ nhà, Cầm chắc vũ khí sơn hà bình yên.”

Câu ví dụ với từ “轻步兵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

轻步兵快速穿越森林。

Qīng bùbīng kuàisù chuānyuè sēnlín.

“Bộ binh nhẹ nhanh chóng băng qua rừng.”

Từ “轻步兵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →