后勤部队
Minh họa từ vựng 后勤部队
hòuqín bùduì HÁN VIỆT: HẬU CẦN BỘ ĐỘI

后勤部队: bộ đội hậu cần

bộ đội hậu cần

Nét viết & luyện viết chữ 后勤部队

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 后

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

后
hòu HẬU

sau, phía sau; sau khi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”

勤
qín CẦN

siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cây cỏ bên đất sớm hôm Ra công dốc lực chẳng chồn bước chân. Bên CẬN (堇) thêm LỰC (力) chuyên cần, Chữ CẦN (勤) chăm chỉ muôn phần thành công.”

部
bù BỘ

bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”

队
duì ĐỘI

đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “后勤部队”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

后勤部队保障物资供应。

Hòuqín bùduì bǎozhàng wùzī gōngyìng.

“Bộ đội hậu cần đảm bảo cung cấp vật tư.”

Từ “后勤部队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →