通信部队
Minh họa từ vựng 通信部队
tōngxìn bùduì HÁN VIỆT: THÔNG TÍN BỘ ĐỘI

通信部队: bộ đội thông tin

bộ đội thông tin

Nét viết & luyện viết chữ 通信部队

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
信
xìn TÍN

thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

部
bù BỘ

bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”

队
duì ĐỘI

đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “通信部队”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通信部队负责保障通信安全。

Tōngxìn bùduì fùzé bǎozhàng tōngxìn ānquán.

“Bộ đội thông tin chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin liên lạc.”

Từ “通信部队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →