战术导弹
Minh họa từ vựng 战术导弹
zhànshù dǎodàn HÁN VIỆT: CHIẾN THUẬT ĐẠO ĐẠN

战术导弹: tên lửa chiến thuật

tên lửa chiến thuật

Nét viết & luyện viết chữ 战术导弹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 战

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “战术导弹” (zhànshù dǎodàn) có âm Hán Việt là “CHIẾN THUẬT ĐẠO ĐẠN”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “tên lửa chiến thuật”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

战
zhàn CHIẾN

Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
术
zhú THUẬT

thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
导
dǎo ĐẠO

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
弹
tán / dàn ĐÀN / ĐẠN

chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “战术导弹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

战术导弹可以快速打击目标。

Zhànshù dǎodàn kěyǐ kuàisù dǎjī mùbiāo.

“Tên lửa chiến thuật có thể nhanh chóng tấn công mục tiêu.”

Từ “战术导弹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →