巡逻艇
Minh họa từ vựng 巡逻艇 (xúnluó tǐng)
xúnluó tǐng HÁN VIỆT: TUẦN LA ĐĨNH

巡逻艇: tàu tuẫn tiễu

tàu tuẫn tiễu

Nét viết & luyện viết chữ 巡逻艇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巡
xúnluó tǐng TUẦN LA ĐĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu tuẫn tiễu

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 巛 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.)

Chữ TUẦN (巡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 巛 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).

逻
xúnluó tǐng TUẦN LA ĐĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu tuẫn tiễu

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ LA (逻, phồn thể: 邏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 罒 (VÕNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ), 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).

艇
tǐng ĐĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ ĐĨNH (艇): thuộc bộ CHU (舟), gồm 12 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 舰艇 (HẠM ĐĨNH: tàu chiến, hạm thuyền quân sự).

Câu ví dụ với từ “巡逻艇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

巡逻艇在海上执行任务。

Xúnluó tǐng zài hǎishàng zhíxíng rènwù.

“Tàu tuần tiễu đang thực hiện nhiệm vụ trên biển.”

Từ “巡逻艇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巡逻艇 (xúnluó tǐng)

巡逻艇 (xúnluó tǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “巡逻艇” có phiên âm Pinyin là “xúnluó tǐng”, âm Hán Việt là “TUẦN LA ĐĨNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tàu tuẫn tiễu”.

Chữ 巡逻艇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “巡逻艇” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-06-20T16:18:25+07:00