雷达部队
Minh họa từ vựng 雷达部队
léidá bùduì HÁN VIỆT: LÔI ĐẠT BỘ ĐỘI

雷达部队: Bộ đội ra đa; Đơn vị radar; lực lượng radar

Bộ đội ra đa Đơn vị radar lực lượng radar

Nét viết & luyện viết chữ 雷达部队

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.” — Chữ LÔI (雷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Vũ (雨 - mưa) và Điền (田). Bản cổ vẽ những bánh xe lửa sấm sét lăn ầm ầm giữa mây mưa. Tiếng sấm đầu xuân đánh thức vạn vật côn trùng bừng tỉnh sau kỳ ngủ đông (Kinh trập).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雷
léi LÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sấm, sét; mìn, địa lôi

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Cơn mưa giông dữ dội trút nước.) 田 BỘ ĐIỀN (Thửa ruộng hoặc những vòng xoay cuộn sấm sét nổ rền.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

Chữ LÔI (雷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Vũ (雨 - mưa) và Điền (田). Bản cổ vẽ những bánh xe lửa sấm sét lăn ầm ầm giữa mây mưa. Tiếng sấm đầu xuân đánh thức vạn vật côn trùng bừng tỉnh sau kỳ ngủ đông (Kinh trập).

达
dá ĐẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).

部
bù BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”

Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.

队
duì ĐỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).

Câu ví dụ với từ “雷达部队”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 雷达部队.

Từ “雷达部队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →