遵守交通规则
Minh họa từ vựng 遵守交通规则 (zūnshǒu jiāotōng guīzé)
zūnshǒu jiāotōng guīzé HÁN VIỆT: TUÂN THỦ GIAO THÔNG QUY TẮC

遵守交通规则: tuân thủ luật giao thông; chấp hành quy định luật giao thông

tuân thủ luật giao thông chấp hành quy định luật giao thông

Nét viết & luyện viết chữ 遵守交通规则

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (51 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遵
zūnshǒu jiāotōng guīzé TUÂN THỦ GIAO THÔNG QUY TẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuân thủ luật giao thông; chấp hành quy định luật giao thông

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).

守
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giữ, canh giữ, bám trụ bảo vệ; tuân thủ

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).

交
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giao nộp, kết bạn, nộp

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét): Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.”

Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

规
guī QUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).

则
zé TẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BỐI (贝) đỉnh đồng, Bên phải lưỡi ĐAO (刂) chạm rồng khắc văn. Phép TẮC (则) chuẩn mực công bằng, Giữ gìn kỷ cương muôn năm vững bền.”

Chữ TẮC (则, phồn thể 則) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình chiếc ĐỈNH đồng ba chân (鼎, về sau giản lược thành bộ BỐI 贝/貝) ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao khắc) ở bên phải. Thời cổ đại, các bậc đế vương thường dùng dao khắc những bộ luật, điều khoản và chuẩn mực đạo đức lên vạc đồng để lưu truyền vĩnh cửu và răn dạy trăm họ. Do đó, chữ TẮC (则) mang nghĩa là quy tắc, phép tắc, nguyên tắc chuẩn mực và tấm gương sáng để mọi người noi theo.

Câu ví dụ với từ “遵守交通规则”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

驾驶者必须遵守交通规则。

jiàshǐ zhě bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé.

“Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.”

Ví dụ #2

我们都要遵守交通规则。

wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng guīzé.

“Chúng ta đều phải tuân thủ luật giao thông.”

Từ “遵守交通规则” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遵守交通规则 (zūnshǒu jiāotōng guīzé)

遵守交通规则 (zūnshǒu jiāotōng guīzé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “遵守交通规则” có phiên âm Pinyin là “zūnshǒu jiāotōng guīzé”, âm Hán Việt là “TUÂN THỦ GIAO THÔNG QUY TẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuân thủ luật giao thông; chấp hành quy định luật giao thông”.

Chữ 遵守交通规则 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “遵守交通规则” có tổng cộng 51 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-08-02T14:19:29+07:00