砸碎
Minh họa từ vựng 砸碎
zá suì HÁN VIỆT: TẠP TOÁI

砸碎: nghiền nát; đập vỡ; nghiền nhỏ

nghiền nát đập vỡ nghiền nhỏ

Nét viết & luyện viết chữ 砸碎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 砸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠP (砸): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 匚 (PHƯƠNG) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

砸
zá TẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đập, giã, nện; đập vỡ; thất bại, hỏng bét (khẩu ngữ)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ TẠP (砸): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 匚 (PHƯƠNG) + 巾 (CÂN).

碎
suì TOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TOÁI (碎): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 粉碎 (PHẤN TOÁI: nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).

Câu ví dụ với từ “砸碎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用石头把茶叶砸碎了。

Tā yòng shítóu bǎ cháyè zásuì le.

“Anh ấy dùng đá đập nát lá trà.”

Từ “砸碎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →