驾驶 Phồn thể: 駕駛
Minh họa từ vựng 驾驶
jià shǐ HÁN VIỆT: GIÁ SỬ

驾驶: lái xe, điều khiển (phương tiện)

lái xe điều khiển (phương tiện)

Nghĩa tiếng Anh (English): to drive, to pilot (vehicle/plane)

Nét viết & luyện viết chữ 驾驶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驾
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).

驶
shǐ SỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi thuyền, lái xe, hoa tiêu; nhanh, nhanh

Bộ 马 (BỘ MÃ • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ SỬ (驶, phồn thể: 駛): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)).

Câu ví dụ với từ “驾驶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在雨雪冰冻等极端恶劣天气条件下驾驶机动车辆出行,必须保持安全车距并减速慢行。

Zài yǔ xuě bīng dòng děng jí duān è liè tiān qì tiáo jiàn xià jià shǐ jī dòng chē liàng chū xíng, bì xū bǎo chí ān quán chē jù bìng jiǎn sù màn xíng.

“Khi điều khiển phương tiện cơ giới lưu thông trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa tuyết đường trơn đóng băng, bắt buộc phải giữ khoảng cách an toàn và đi chậm cẩn thận.”

When driving motor vehicles in extreme weather conditions like rain and ice, maintain safe distances and slow down.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“驾驶”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jià shǐ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “驾驶” (lái xe, điều khiển (phương tiện) - GIÁ SỬ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "驾驶" (lái xe, điều khiển (phương tiện)) is crucial.

Từ “驾驶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →