车号: số hiệu toa xe, biển số xe
Nghĩa tiếng Anh (English): vehicle number, train car number, license plate
Nét viết & luyện viết chữ 车号
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xe hơi
Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”
số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”
Câu ví dụ với từ “车号”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高铁旅客通过手机购票软件与车站智能大屏幕,能够清晰精准查询所乘列车车次、车号与检票口信息。
Gāo tiě lǚ kè tōng guò shǒu jī gòu piào ruǎn jiàn yǔ chē zhàn zhì néng dà píng mù, néng gòu qīng xī jīng zhǔn chá xún suǒ chéng liè chē chē cì, chē hào yǔ jiǎn piào kǒu xìn xī.
“Hành khách đi tàu cao tốc thông qua màn hình lớn thông minh tại nhà ga và phần mềm mua vé trên điện thoại có thể tra cứu chuẩn xác rõ ràng thông tin cửa soát vé, số hiệu toa xe biển số xe và chuyến tàu mà mình đi.”
Passengers check train numbers, car numbers, and boarding gate information via smart station displays.
Từ “车号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn