里边: bên trong, phía trong
Nghĩa tiếng Anh (English): inside, within
Nét viết & luyện viết chữ 里边
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bên trong, trong
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”
bên, cạnh, phía; biên giới
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trong có chữ LỰC (力) cường Bên ngoài QUAI XƯỚC (辶) dặm trường bước đi Bên trái, bên phải khắc ghi Biên cương bờ cõi kiên trì giữ yên.”
Câu ví dụ với từ “里边”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
图书馆里边非常安静,大家都自觉保持安静,专注于翻阅各类学术资料。
Tú shū guǎn lǐ biān fēi cháng ān jìng, dà jiā dōu zì jué bǎo chí ān jìng, zhuān zhù yú fān yuè gè lèi xué shù zī liào.
“Phía trong bên trong thư viện vô cùng yên tĩnh, mọi người đều tự giác giữ trật tự im lặng, chuyên tâm vào việc lật giở đọc các loại tư liệu học thuật.”
Inside the library it is very quiet; everyone conscientiously keeps silent to focus on reading academic materials.
Từ “里边” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn