挎斗
Minh họa từ vựng 挎斗 (kuà dǒu)
kuà dǒu HÁN VIỆT: KHOÁ ĐẨU

挎斗: xe thùng (thùng nhỏ gắn cạnh xe đạp hoặc xe gắn máy cho một người ngồi)

xe thùng (thùng nhỏ gắn cạnh xe đạp hoặc xe gắn máy cho một người ngồi)

Nét viết & luyện viết chữ 挎斗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁ (挎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挎
kuà KHOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoác, đeo (túi, giỏ) chéo qua vai/trên cánh tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHOÁ (挎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI).

斗
dòu / dǒu ĐẤU / ĐẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đấu tranh, chiến đấu, thi đấu (dòu); cái đấu đong thóc, chòm sao Bắc Đẩu, cái phễu (dǒu)

Bộ 斗 (BỘ ĐẨU • 4 nét): Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.
Thành phần cấu tạo chữ:
斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ ĐẤU (斗, phồn thể: 鬥): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 奋斗 (PHẤN ĐẤU: phấn đấu, nỗ lực đấu tranh), 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 斗争 (ĐẤU TRANH: đấu tranh, đọ sức kiên cường), 泰斗 (THÁI ĐẨU: thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân).

Câu ví dụ với từ “挎斗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 挎斗.

Từ “挎斗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挎斗 (kuà dǒu)

挎斗 (kuà dǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挎斗” có phiên âm Pinyin là “kuà dǒu”, âm Hán Việt là “KHOÁ ĐẨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xe thùng (thùng nhỏ gắn cạnh xe đạp hoặc xe gắn máy cho một người ngồi)”.

Chữ 挎斗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挎斗” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-03-09T09:59:01+07:00