晕车 Phồn thể: 暈車
Minh họa từ vựng 晕车
yùnchē HÁN VIỆT: VỰNG XA

晕车: say xe, say tàu xe

say xe say tàu xe

Nghĩa tiếng Anh (English): motion sickness, carsick, airsick

Nét viết & luyện viết chữ 晕车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晕
yūn / yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chóng mặt, choáng váng, ngất xỉu (yūn); say tàu xe, quầng sáng, ửng hồng (yùn)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Câu ví dụ với từ “晕车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国高速动车组采用先进的主动式倾摆与主动减振降噪控制技术,极大降低了列车晃动与旅客晕车概率。

Wǒ guó gāo sù dòng chē zǔ cǎi yòng xiān jìn de zhǔ dòng shì qīng bǎi yǔ zhǔ dòng jiǎn zhèn jiàng zào kòng zhì jì shù, jí dà jiàng dī le liè chē huàng dòng yǔ lǚ kè yùn chē gài lǜ.

“Đoàn tàu động lực cao tốc nước ta áp dụng công nghệ điều khiển tiêu âm giảm chấn chủ động và nghiêng thân xe chủ động tiên tiến, giảm thiểu tối đa độ rung lắc của tàu và xác suất say xe say tàu xe của hành khách.”

High-speed trains use active tilt and vibration-damping technologies, minimizing carsick risks for passengers.

Từ “晕车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →