之外: ngoài ra, bên ngoài, ngoại trừ
Nghĩa tiếng Anh (English): outside, beyond, in addition to, except
Nét viết & luyện viết chữ 之外
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)
Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).
bên ngoài
Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”
Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.
Câu ví dụ với từ “之外”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
除了在实验室潜心科研攻关之外,老院士还常年深入中小学校园开展科普宣讲、启迪青少年科学梦想。
Chú le zài shí yàn shì qián xīn kē yán gōng guān zhī wài, lǎo yuàn shì hái cháng nián shēn rù zhōng xiǎo xué xiào yuán kāi zhǎn kē pǔ xuān jiǎng, qǐ dí qīng shào nián kē xué mèng xiǎng.
“Ngoại trừ ngoài ra việc chuyên tâm nghiên cứu khoa học vượt khó trong phòng thí nghiệm, vị viện sĩ lão thành còn quanh năm đi sâu vào các trường tiểu học và trung học triển khai các buổi nói chuyện phổ biến khoa học, khai sáng ước mơ khoa học cho các em thanh thiếu niên.”
Beyond laboratory research, the academician visited schools year-round to deliver science lectures to youth.
Từ “之外” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 之外 (zhīwài)
之外 (zhīwài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “之外” có phiên âm Pinyin là “zhīwài”, âm Hán Việt là “CHI NGOẠI”, thuộc từ loại Danh từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngoài ra, bên ngoài, ngoại trừ” (tiếng Anh: outside, beyond, in addition to, except).
Chữ 之外 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “之外” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.