外边 Phồn thể: 外邊
Minh họa từ vựng 外边
wàibian HÁN VIỆT: NGOẠI BIÊN

外边: bên ngoài, phía ngoài

bên ngoài phía ngoài

Nghĩa tiếng Anh (English): outside, exterior

Nét viết & luyện viết chữ 外边

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 外

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

外
wài NGOẠI

bên ngoài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

边
biān BIÊN

bên, cạnh, phía; biên giới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trong có chữ LỰC (力) cường Bên ngoài QUAI XƯỚC (辶) dặm trường bước đi Bên trái, bên phải khắc ghi Biên cương bờ cõi kiên trì giữ yên.”

Câu ví dụ với từ “外边”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

虽然教室外边寒风呼啸,但教室内温暖如春,大家都在专注地听讲。

Suī rán jiào shì wài biān hán fēng hū xiào, dàn jiào shì nèi wēn nuǎn rú chūn, dà jiā dōu zài zhuān zhù dì tīng jiǎng.

“Dẫu cho phía ngoài bên ngoài lớp học gió rét gầm rú, nhưng bên trong phòng học ấm áp như mùa xuân, mọi người đều đang chăm chú nghe giảng.”

Though cold winds howled outside the classroom, it was warm as spring inside as everyone listened intently.

Từ “外边” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →