缓: chậm rãi hoãn lại, từ từ chậm chạp; hòa hoãn (huǎnhé)
Nghĩa tiếng Anh (English): slow, sluggish, to postpone, to defer, to ease
Nét viết & luyện viết chữ 缓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÃN (缓, phồn thể: 緩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 缓解 (HOÃN GIẢI: làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 缓和 (HOÃN HOÀ: xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)), 刻不容缓 (KHẮC BẤT DUNG HOÃN: không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chậm rãi hoãn lại, từ từ chậm chạp; hòa hoãn (huǎnhé)
Chữ HOÃN (缓, phồn thể: 緩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 缓解 (HOÃN GIẢI: làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 缓和 (HOÃN HOÀ: xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)), 刻不容缓 (KHẮC BẤT DUNG HOÃN: không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Câu ví dụ với từ “缓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对复杂严峻的国际科技地缘博弈,我们必须保持战略定力,既不能盲动冒进,也不能迟缓退缩,稳步推进高水平科技自立自强。
Miàn duì fù zá yán jùn de guó jì kē jì dì yuán bó yì, wǒ men bì xū bǎo chí zhàn lüè dìng lì, jì bù néng máng dòng mào jìn, yě bù néng chí huǎn tuì suō, wěn bù tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.
“Đứng trước cuộc đọ sức địa chính trị khoa học công nghệ quốc tế gay gắt phức tạp, chúng ta bắt buộc phải giữ vững định lực chiến lược, vừa không được manh động mạo hiểm, lại cũng không được chậm chạp từ từ chần chừ thụt lùi, thúc đẩy vững chắc tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
Facing global tech competition, we must stay composed, neither reckless nor sluggish, advancing tech self-reliance.
Từ “缓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn