罂粟
Minh họa từ vựng 罂粟
yīngsù HÁN VIỆT: ANH TÚC

罂粟: cây thuốc phiện; cây anh túc; anh túc

cây thuốc phiện cây anh túc anh túc

Nét viết & luyện viết chữ 罂粟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (罂, phồn thể: 罌): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 14 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罂
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lọ hoặc chai cổ dài

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 14 nét): Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ ANH (罂, phồn thể: 罌): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 14 nét (8 nét phụ).

粟
sù TÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây kê; hạt kê

Bộ 米 (BỘ MỄ • 12 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ TÚC (粟): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “罂粟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

禁止非法种植罂粟。

jìn zhǐ fēi fǎ zhòng zhí yīng sù.

“Cấm trồng cây thuốc phiện bất hợp pháp.”

Ví dụ #2

罂粟花在田野里盛开。

Yīngsù huā zài tiányě lǐ shèngkāi.

“Hoa anh túc nở rộ trên cánh đồng.”

Từ “罂粟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →