芦荟
Minh họa từ vựng 芦荟
lúhuì HÁN VIỆT: LÔ HỘI

芦荟: lô hội; nha đam; cây lô hội; cây nha đam; aloe vera

lô hội nha đam cây lô hội cây nha đam aloe vera

Nét viết & luyện viết chữ 芦荟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔ (芦, phồn thể: 蘆): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芦
lú LÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây lau; cây sậy; lau sậy

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.)

Chữ LÔ (芦, phồn thể: 蘆): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).

荟
lúhuì LÔ HỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lô hội; nha đam; cây lô hội; cây nha đam; aloe vera

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 10 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ HỘI (荟, phồn thể: 薈): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “芦荟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

芦荟可以缓解晒伤。

lúhuì kěyǐ huǎnjiě shàishāng.

“Lô hội có thể làm dịu vết cháy nắng.”

Ví dụ #2

我喜欢芦荟味的护手霜。

wǒ xǐhuan lúhuì wèi de hù shǒu shuāng.

“Tôi thích kem dưỡng tay có mùi lô hội.”

Từ “芦荟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →