康乃馨: hoa cẩm chướng
Nét viết & luyện viết chữ 康乃馨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Khang (họ Khang; An khang, khỏe mạnh, sung túc và yên ổn vững bền. Biểu thị cuộc sống dồi dào sức khỏe và bình yên.).
Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
bèn; liền; do đó
Chữ NÃI (乃): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 2 nét (1 nét phụ).
hoa cẩm chướng
Chữ HINH (馨): thuộc bộ HƯƠNG (香), gồm 20 nét (11 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “康乃馨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
康乃馨是母亲节的花。
kāngnǎixīn shì mǔqīn jié de huā.
“Hoa cẩm chướng là hoa của Ngày của Mẹ.”
我送了一束康乃馨花。
wǒ sòngle yī shù kāngnǎixīn huā.
“Tôi tặng một bó hoa cẩm chướng.”
Từ “康乃馨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn