枣树: cây táo tàu; cây táo đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 枣树
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁO (枣, phồn thể: 棗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây táo; cây táo tàu
Chữ TÁO (枣, phồn thể: 棗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét.
cây, cây cối
Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.”
Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.
Câu ví dụ với từ “枣树”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我爷爷家有一棵枣树。
wǒ yéye jiā yǒuyī kē zǎoshù.
“Nhà ông tôi có một cây táo tàu.”
这棵枣树有五十年了。
zhè kē zǎoshù yǒu wǔshí nián le.
“Cây táo tàu này đã 50 năm tuổi rồi.”
Từ “枣树” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 枣树 (zǎoshù)
枣树 (zǎoshù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “枣树” có phiên âm Pinyin là “zǎoshù”, âm Hán Việt là “TÁO THỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây táo tàu; cây táo đỏ”.
Chữ 枣树 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “枣树” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.