海藻
Minh họa từ vựng 海藻
hǎizǎo HÁN VIỆT: HẢI TẢO

海藻: tảo biển, rong biển đại dương

tảo biển rong biển đại dương

Nghĩa tiếng Anh (English): seaweed, marine algae, kelp

Nét viết & luyện viết chữ 海藻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.” — Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển, đại dương

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước dạt dào sóng vỗ dập dềnh.) 每 CHỮ MỖI / BỘ MẪU (Mẹ hiền bao dung, thường xuyên đón nhận vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

藻
zǎo TẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rong; tảo

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TẢO (藻): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét (16 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC).

Câu ví dụ với từ “海藻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海洋生物技术国家重点实验室成功解析了深海巨型海藻超强固碳光合作用分子机理,为开发新型蓝色碳汇技术奠定了理论基础。

Hǎi yáng shēng wù jì shù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng jiě xī le shēn hǎi jù xíng hǎi zǎo chāo qiáng gù tàn guāng hé zuò yòng fèn zǐ jī lǐ, wèi kāi fā xīn xíng lán sè tàn huì jì shù diàn dìng le lǐ lùn jī chǔ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia công nghệ sinh học biển đã giải mã thành công cơ chế phân tử quang hợp cô lập carbon siêu mạnh của rong biển tảo biển khổng lồ biển sâu, đặt nền tảng lý luận cho việc phát triển công nghệ bể hấp thụ carbon xanh kiểu mới.”

The marine biotech lab decoded carbon sequestration mechanisms in giant marine algae, advancing blue carbon technologies.

Từ “海藻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →