藓
Minh họa từ vựng 藓
xiǎn HÁN VIỆT: TIỂN

藓: cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)

cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)

Nét viết & luyện viết chữ 藓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 藓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỂN (藓, phồn thể: 蘚): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét (14 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

藓
xiǎn TIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ rêu (thực vật ẩn hoa)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 17 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TIỂN (藓, phồn thể: 蘚): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét (14 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “藓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

阴暗潮湿的墙角长满了藓类植物,它们毛茸茸的,呈现出一片斑驳的绿色。

Yīn'àn cháoshī de qiángjiǎo zhǎng mǎnle xiǎn lèi zhíwù, tāmen máorōngrōng de, chéngxiàn chū yī piàn bānbó de lǜsè.

“Ở góc tường âm u và ẩm ướt, rêu mọc đầy, chúng mềm mại và có màu xanh loang lổ.”

Ví dụ #2

这片古老的森林里,石头上的藓在岁月的洗礼下愈发厚实,仿佛是大自然铺上的绒毯。

Zhè piàn gǔlǎo de sēnlín lǐ, shítou shàng de xiǎn zài suìyuè de xǐlǐ xià yùfā hòushí, fǎngfú shì dàzìrán pū shàng de rōngtǎn.

“Trong khu rừng cổ kính này, rêu trên đá càng thêm dày dặn dưới sự tôi luyện của thời gian, như thể thiên nhiên đang trải một tấm thảm nhung.”

Từ “藓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →