芙蓉
Minh họa từ vựng 芙蓉
fúróng HÁN VIỆT: PHÙ DUNG

芙蓉: phù dung; hoa phù dung; hoa sen; sen; bông sen

phù dung hoa phù dung hoa sen sen bông sen

Nét viết & luyện viết chữ 芙蓉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (芙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芙
fú PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa sen; bông sen

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 8 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ PHÙ (芙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).

蓉
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dung (Hoa phù dung thanh tao, hoa sen ngát hương, tượng trưng cho vẻ đẹp kiều diễm, thuần khiết, đoan trang của người con gái Á Đông.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 13 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ DUNG (蓉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “芙蓉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

芙蓉花在阳光下盛开。

fúróng huā zài yángguāng xià shèngkāi.

“Phù dung nở dưới ánh nắng mặt trời.”

Ví dụ #2

芙蓉花的颜色很美丽。

fúróng huā de yánsè hěn měilì.

“Màu sắc của hoa phù dung rất đẹp.”

Từ “芙蓉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →