蕾
Minh họa từ vựng 蕾
lěi HÁN VIỆT: LÔI

蕾: nụ; nụ hoa

nụ nụ hoa

Nét viết & luyện viết chữ 蕾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蕾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔI (蕾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 雨 (VŨ) + 田 (ĐIỀN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蕾
lěi LÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nụ; nụ hoa

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ LÔI (蕾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 雨 (VŨ) + 田 (ĐIỀN).

Câu ví dụ với từ “蕾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

花蕾慢慢地绽放了。

huālěi màn man de zhànfàngle.

“Nụ hoa từ từ nở ra.”

Ví dụ #2

春天来了,树上长满了花蕾。

chūntiān láile, shù shàng zhǎng mǎnle huālěi.

“Mùa xuân đến, trên cây mọc đầy nụ hoa.”

Từ “蕾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →