软木
Minh họa từ vựng 软木 (ruǎnmù)
ruǎnmù HÁN VIỆT: NHUYỄN MỘC

软木: li-e; nút bần (vật liệu làm bằng cây bần)

li-e nút bần (vật liệu làm bằng cây bần)

Nét viết & luyện viết chữ 软木

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 软

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

软
ruǎn NHUYỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

木
mù MỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây; cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY THÂN GỖ (Nét ngang chỉ cành vươn ra, nét đứng chỉ thân cây, hai nét xiên dưới chỉ rễ bám đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”

Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

Câu ví dụ với từ “软木”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他轻轻拔出软木塞。

tā qīng qīng bá chū ruǎnmù sāi.

“Anh ấy nhẹ nhàng rút nút bần ra.”

Ví dụ #2

这块墙板是软木做的。

zhè kuài qiáng bǎn shì ruǎnmù zuò de.

“Tấm bảng tường này làm bằng gỗ bần.”

Từ “软木” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软木 (ruǎnmù)

软木 (ruǎnmù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软木” có phiên âm Pinyin là “ruǎnmù”, âm Hán Việt là “NHUYỄN MỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “li-e; nút bần (vật liệu làm bằng cây bần)”.

Chữ 软木 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “软木” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-05-22T13:52:30+07:00