我已经拿到居留证了。
wǒ yǐjīng ná dào jūliúzhèng le.
“Tôi đã nhận được thẻ cư trú rồi.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我已经拿到居留证了。
wǒ yǐjīng ná dào jūliúzhèng le.
“Tôi đã nhận được thẻ cư trú rồi.”
他是个实在人,值得信赖。
Tā shì gè shízài rén, zhídé xìnlài.
“Anh ấy là người thật thà, đáng tin cậy.”
现代人离不开手机。
xiàndài rén lì bù kāi shǒujī.
“Người hiện đại không thể rời khỏi chiếc điện thoại.”
申请居留许可,可以由工作单位代办。
Shēnqǐng jūliú xǔkě, kěyǐ yóu gōngzuò dānwèi dàibàn.
“Việc xin giấy phép cư trú có thể do đơn vị công tác giải quyết.”
他只是个凡人,不是神仙。
tā zhǐshì gè fánrén, bùshì shénxiān.
“Anh ấy chỉ là người bình thường, không phải thần tiên.”
秦始皇统一六国并创立中央集权体制,成为中国历史上第一位使用“皇帝”称号的封建君主。
Qín shǐ huáng tǒng yī liù guó bìng chuàng lì zhōng yāng jí quán tǐ zhì, chéng wéi zhōng guó lì shǐ shàng dì yī wèi shǐ yòng "huáng dì" chēng hào de fēng jiàn jūn zhǔ.
“Tần Thủy Hoàng thống nhất sáu nước và thiết lập thể chế tập quyền trung ương, trở thành vị quân chủ phong kiến đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc sử dụng danh hiệu 'Hoàng đế'.”
中华民族自古崇尚百善孝为先,广大青年要时刻懂得敬老爱老,用心感恩与悉心孝敬父母长辈。
Zhōng huá mín zú zì gǔ chóng shàng bǎi shàn xiào wéi xiān, guǎng dà qīng nián yào shí kè dǒng de jìng lǎo ài lǎo, yòng xīn gǎn ēn yǔ xī xīn xiào jìng fù mǔ zhǎng bèi.
“Dân tộc ta từ ngàn xưa luôn tôn sùng trăm điều thiện chữ hiếu đứng đầu, đông đảo thanh niên cần luôn biết kính già yêu trẻ, dốc lòng biết ơn và tận tâm hiếu kính cha mẹ bậc trưởng bối người bề trên.”
感谢你的帮助。
gǎn xiè nǐ de bāng zhù 。
“Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.”
他用巫师法杖施了一个魔法。
tā yòng wūshī fǎ zhàng shīle yīgè mófǎ.
“Anh ấy dùng quyền trượng phù thủy để thi triển một phép thuật.”
全球性危机影响经济。
Quánqiú xìng wéijī yǐngxiǎng jīngjì.
“Khủng hoảng toàn cầu ảnh hưởng kinh tế.”
大科学工程科研人员伴随着戈壁荒原上的风沙星斗日夜攻关,把最美好的青春岁月献给了国家战略科技事业。
Dà kē xué gōng chéng kē yán rén yuán bàn suí zhe gē bì huāng yuán shàng de fēng shā xīng dǒu rì yè gōng guān, bǎ zuì měi hǎo de qīng chūn suì yuè xiàn gěi le guó jiā zhàn lüè kē jì shì yè.
“Cán bộ nghiên cứu công trình khoa học lớn gắn bó đồng hành đi cùng với cát bụi sao trời trên hoang nguyên sa mạc Gobi ngày đêm vượt khó, hiến dâng những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất cho sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”
国家全面推进健康老龄化建设,完善社区老年助餐、文体与医疗照护服务体系。
Guó jiā quán miàn tuī jìn jiàn kāng lǎo líng huà jiàn shè, wán shàn shè qū lǎo nián zhù cān, wén tǐ yǔ yī liáo zhào hù fú wù tǐ xì.
“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng già hóa khỏe mạnh, hoàn thiện hệ thống dịch vụ chăm sóc y tế, văn thể và hỗ trợ bữa ăn cho người tuổi già cao niên trong khu dân cư.”
我们的邻里很安全。
wǒmen de línlǐ hěn ānquán.
“Quê nhà của chúng tôi rất an toàn.”
这款社交平台用户很多。
zhè kuǎn shèjiāo píngtái yònghù hěnduō.
“Nền tảng mạng xã hội này có rất nhiều người dùng.”
他们情同手足,共同面对困难。
Tāmen qíngtóngshǒuzú, gòngtóng miànduì kùnnán.
“Họ tình như thủ túc, cùng nhau đối mặt khó khăn.”
他愿意殉葬。
tā yuànyì xùnzàng.
“Anh ấy tình nguyện tuẫn táng.”
合租可以节省很多租金。
hézū kěyǐ jiéshěng hěnduō zūjīn.
“Ở ghép có thể tiết kiện tiền thuê nhà.”
国家全面保障男女平等与妇女儿童合法权益,促进妇女在经济社会高质量发展中发挥半边天作用。
Guó jiā quán miàn bǎo zhàng nán nǚ píng děng yǔ fù nǚ ér tóng hé fǎ quán yì, cù jìn fù nǚ zài jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhōng fā huī bàn biān tiān zuò yòng.
“Nhà nước bảo đảm toàn diện bình đẳng nam nữ cùng quyền và lợi ích hợp pháp của phụ nữ và trẻ em, thúc đẩy phụ nữ phát huy vai trò 'một nửa bầu trời' trong sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”
他们已经见过男方父母了。
tāmen yǐjīng jiànguò nánfāng fùmǔle.
“Họ đã gặp bố mẹ nhà trai rồi.”
行旅往来
xínglǚ wǎnglái
“Lữ khách qua lại”
在文化交流活动中,我们互相绍介了各自国家的传统文化和风俗习惯。
Zài wénhuà jiāoliú huódòng zhōng, wǒmen hùxiāng shàojiè le gèzì guójiā de chuántǒng wénhuà hé fēngsú xíguàn.
“Trong buổi giao lưu văn hóa, chúng ta đã giới thiệu cho nhau về văn hóa truyền thống và phong tục tập quán của mỗi nước.”
他一直是我的心腹助手。
Tā yīzhí shì wǒ de xīnfù zhùshǒu
“Anh ấy luôn là trợ thủ thân tín của tôi.”
他在会议上耍大牌。
Tā zài huìyì shàng shuǎ dàpái.
“Anh ta tỏ vẻ trịch thượng trong cuộc họp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết