他只是个戏子而已。
Tā zhǐ shì gè xìzi éryǐ.
“Anh ta chỉ là một diễn viên thôi.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他只是个戏子而已。
Tā zhǐ shì gè xìzi éryǐ.
“Anh ta chỉ là một diễn viên thôi.”
在学校里,工友们不仅是工作人员,更是我们师生们的朋友和伙伴。
Zài xuéxiào lǐ, gōngyǒu men bùjǐn shì gōngzuò rényuán, gèng shì wǒmen shīshēng men de péngyou hé huǒbàn.
“Ở trường học, các cô chú công nhân không chỉ là người làm việc, mà còn là bạn bè và người đồng hành của thầy trò chúng ta.”
那妹子唱歌真好听。
nà mèizi chànggē zhēn hǎotīng.
“Em gái đó hát hay thật.”
我在梦里见过我老爷爷。
wǒ zài mèng li jiànguò wǒ lǎoyéye.
“Tôi từng gặp ông cố nội của mình trong mơ.”
别看他长得丑,可他是我们学习的才子,真是人不可貌相。
Bié kàn tā zhǎng dé chǒu, kě tā shì wǒmen xuéxí de cáizǐ, zhēnshi rén bùkě màoxiàng
“Đừng nhìn anh ấy xấu trai, nhưng anh ấy là một người tài, thật là không nên đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.”
“食”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““食” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
人生有良师益友是幸运。
rénshēng yǒu liángshīyìyǒu shì xìngyùn.
“Đời có thầy giỏi bạn hiền là may mắn.”
六一儿童节是孩子的节日。
liùyī Értóng Jié shì háizi de jiérì.
“Ngày tết thiếu nhi 1/6 là ngày lễ dành cho trẻ em.”
童叟无欺,言不二价。
tóng sǒu wú qī, yán bù èr jià.
“Không lừa già dối trẻ, không nói hai lời.”
晏子的建议很有用。
Yànzǐ de jiànyì hěn yǒuyòng.
“Lời khuyên của Yến Tử rất hữu ích.”
他是班级的活跃分子。
Tā shì bānjí de huóyuè fēnzǐ.
“Anh ấy là thành viên tích cực của lớp.”
入侵者打败了土著居民。
rùqīnzhě dǎbài le tǔzhù jūmín
“Người xâm lược đã đánh bại dân địa phương.”
这篇小说挺有人情味儿。
zhè piān xiǎoshuō tǐng yǒu rénqíngwèir.
“Cuốn tiểu thuyết này khá nhân văn.”
少夫人正在花园散步。
Shǎo fūrén zhèngzài huāyuán sànbù.
“Thiếu phu nhân đang đi dạo trong vườn.”
民生问题关系到每个人的切身利益。
Mínshēng wèntí guānxì dào měi gèrén de qièshēn lìyì.
“Vấn đề dân sinh liên quan đến lợi ích thiết thân của mỗi người.”
公司以回馈社会为宗旨捐钱。
Gōngsī yǐ huíkuì shèhuì wèi zōngzhǐ juān qián.
“Công ty thực hiện hoạt động quyên góp với mục đích tri ân xã hội.”
仰韶文化的陶器很有特色。
Yǎngsháo wénhuà de táoqì hěn yǒu tèsè.
“Đồ gốm của văn hoá Ngưỡng Thiều rất đặc sắc.”
绝大多数工薪族每天都要加班。
jué dàduōshù gōngxīnzú měitiān dōu yào jiābān.
“Đa số người làm công ăn lương đều tăng ca mỗi ngày.”
黉门秀才
hóng mén xiùcái
“Tú tài”
她很讨厌大男子主义。
Tā hěn tǎoyàn dà nánzǐ zhǔyì.
“Cô ấy rất ghét tính gia trưởng.”
那个嫖客被警察抓住了。
Nàgè piáokè bèi jǐngchá zhuā zhù le.
“Khách làng chơi đó đã bị cảnh sát bắt.”
你想建立一个丁克家庭吗?
Nǐ xiǎng jiànlì yīgè dīngkè jiātíng ma?
“Bạn muốn xây dựng một gia đình không có con không?”
丧礼上众人纷纷落泪。
sānglǐ shàng zhòngrén fēnfēn luò lèi.
“Mọi người trong đám tang đều rơi nước mắt.”
她长期虐待佣人。
tā cháng qī nüèdài yōng rén.
“Cô ấy ngược đãi người giúp việc từ lâu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết