Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#4 HSK 6 Danh từ

老一辈战略科学家至诚报国、淡泊名利的崇高人格魅力,如同一座精神丰碑时刻激励着青年学子勇攀科学高峰。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā zhì chéng bào guó, dàn bó míng lì de chóng gāo rén gé mèi lì, rú tóng yī zuò jīng shén fēng bēi shí kè jī lì zhe qīng nián xué zǐ yǒng pān kē xué gāo fēng.

“Sức quyến rũ nhân cách phẩm giá cao cả của các nhà khoa học chiến lược tiền bối chí thành phụng sự Tổ quốc, xem nhẹ danh lợi tựa như một đài bia tinh thần luôn luôn khích lệ các bạn sinh viên trẻ tuổi dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.”

Bộ: 人 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

大伙儿就像久别重逢的亲人一样,亲热极了。

dàhuǒ er jiù xiàng jiǔbié chóngféng de qīnrén yīyàng, qīnrè jíle.

“Mọi người như người thân lâu ngày gặp lại nhau, vô cùng thân thiết.”

Bộ: 丿 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

国家防汛抗旱应急指挥部紧急调拨中央抢险救灾物资,全力支持受灾地区抢修恢复基础设施。

Guó jiā fáng xùn kàng hàn yìng jí zhǐ huī bù jǐn jí diào bō zhōng yāng qiǎng xiǎn jiù zāi wù zī, quán lì zhī chí shòu zāi dì qū qiǎng xiū huī fù jī chǔ shè shī.

“Ban Chỉ huy Ứng phó Khẩn cấp Chống hạn và Phòng chống Lũ lụt Quốc gia đã khẩn cấp điều chuyển vật tư cứu tế cứu trợ thiên tai của Trung ương, dốc toàn lực hỗ trợ các vùng bị thiên tai sửa chữa khẩn cấp phục hồi cơ sở hạ tầng.”

Bộ: 攴 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ

这座历史悠久的文化古城凭借保存完好的千年世界文化遗产与秀美自然风光而闻名遐迩、享誉出名。

Zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de wén huà gǔ chéng píng jiè bǎo cún wán hǎo de qiān nián shì jiè wén huà yí chǎn yǔ xiù měi zì rán fēng guāng ér wén míng xiá ěr, xiǎng yù chū míng.

“Tòa cổ thành văn hóa có bề dày lịch sử lâu đời này nhờ vào cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp và di sản văn hóa thế giới ngàn năm được bảo tồn nguyên vẹn đã nổi tiếng lừng danh nổi danh gần xa nức tiếng bốn phương.”

Bộ: 凵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →