自然界有很大的多样性。
zìránjiè yǒu hěn dà de duōyàng xìng.
“Thế giới tự nhiên có tính đa dạng rất lớn.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
自然界有很大的多样性。
zìránjiè yǒu hěn dà de duōyàng xìng.
“Thế giới tự nhiên có tính đa dạng rất lớn.”
在重大国际外交迎宾仪式上,国宾护卫队队员身着笔挺的黑色礼服,威武庄严。
Zài zhòng dà guó jì wài jiāo yíng bīn yí shì shàng, guó bīn hù wèi duì duì yuán shēn zhuó bǐ tǐng de hēi sè lǐ fú, wēi wǔ zhuāng yán.
“Trong nghi thức đón tiếp ngoại giao quốc tế trọng đại, các chiến sĩ Đội Hộ vệ Quốc khách mặc bộ lễ phục màu đen chỉnh tề, uy phong và trang nghiêm.”
这个部族有自己的传统。
Zhège bùzú yǒu zìjǐ de chuántǒng.
“Bộ tộc này có truyền thống riêng.”
雌鸟在树上唱歌。
cí niǎo zài shù shàng chànggē.
“Chim mái đang hót trên cây.”
中国特色社会主义制度具有强大的生命力和巨大的优越性,是战胜一切艰难险阻的根本制度保障。
Zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì zhì dù jù yǒu qiáng dà de shēng mìng lì hé jù dà de yōu yuè xìng, shì zhàn shèng yī qiè jiān nán xiǎn zǔ de gēn běn zhì dù bǎo zhàng.
“Chế độ xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc sở hữu sức sống mãnh liệt và tính ưu việt to lớn, là sự bảo đảm thể chế căn bản để chiến thắng mọi ghềnh thác gian nan thử thách.”
在国际体育锦标赛跳水决赛中,我国男选手发挥沉稳,以完美动作摘得桂冠。
Zài guó jì tǐ yù jǐn biāo sài tiào shuǐ jué sài zhōng, wǒ guó nán xuǎn shǒu fā huī chén wěn, yǐ wán měi dòng zuò zhāi dé guì guān.
“Trong trận chung kết nhảy cầu Giải Vô địch Thể thao Quốc tế, tuyển thủ nam của nước ta đã thi đấu điềm tĩnh, giành vòng nguyệt quế với động tác hoàn hảo.”
我妈做的手工水饺皮薄馅大、香气四溢,是全家人最爱吃的家常美味。
Wǒ mā zuò de shǒu gōng shuǐ jiǎo pí báo xiàn dà, xiāng qì sì yì, shì quán jiā rén zuì ài chī de jiā cháng měi wèi.
“Món bánh sủi cảo làm thủ công do mẹ tôi làm vỏ mỏng nhân đầy, hương thơm ngào ngạt, là món ngon gia đình được cả nhà yêu thích nhất.”
这个小伙真有礼貌。
zhège xiǎohuǒ zhēnyǒu lǐmào.
“Chàng trai này thật lễ phép.”
青年一代有理想、有担当,国家就有前途,民族就有希望。
Qīng nián yí dài yǒu lǐ xiǎng, yǒu dān dāng, guó jiā jiù yǒu qián tú, mín zú jiù yǒu xī wàng.
“Thế hệ thanh niên tuổi trẻ có lý tưởng, có tinh thần gánh vác trách nhiệm, thì đất nước mới có tiền đồ, dân tộc mới có tương lai hy vọng.”
文化的多元性促进交流。
wénhuà de duōyuán xìng cùjìn jiāoliú
“Tính đa dạng văn hóa thúc đẩy giao lưu”
他感觉很孤单。
tā gǎnjué hěn gūdān.
“Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.”
我的舅舅住在北京。
wǒ de jiùjiu zhù zài běijīng.
“Cậu của tôi sống ở Bắc Kinh.”
每家农户都会养一条狗看家。
Měi jiā nónghù dōu huì yǎng yī tiáo gǒu kānjiā.
“Mỗi hộ gia đình nông thôn đều nuôi một con chó để trông nhà.”
大科学工程攻坚团队就像一个温暖团结的大家庭,老中青三代科研人员同心同德攻克了一道道技术难关。
Dà kē xué gōng chéng gōng jiān tuán duì jiù xiàng yí gè wēn nuǎn tuán jié de dà jiā tíng, lǎo zhōng qīng sān dài kē yán rén yuán tóng xīn tóng dé gōng kè le yī dào dào jì shù nán guān.
“Đội ngũ vượt khó công trình khoa học lớn tựa như một đại gia đình gia đình lớn đoàn kết ấm áp, ba thế hệ cán bộ nghiên cứu già - trung - trẻ đồng tâm đồng đức chinh phục từng ải khó công nghệ.”
小狗和主人形影不离。
xiǎo gǒu hé zhǔrén xíngyǐngbùlí.
“Chú chó nhỏ luôn theo sát chủ nhân.”
罪魁祸首
zuì kuí huò shǒu
“Kẻ đầu sỏ; tên cầm đầu”
在国际青年科学家论坛上,他惊喜地遇到了多位在海外留学深造时结识的学术界熟人。
Zài guó jì qīng nián kē xué jiā lùn tán shàng, tā jīng xǐ dì yù dào le duō wèi zài hǎi wài liú xué shēn zào shí jié shí de xué shù jiè shú rén.
“Tại Diễn đàn Các Nhà Khoa học Trẻ Quốc tế, anh ấy đã bất ngờ vui mừng gặp lại nhiều người quen trong giới học thuật từng quen biết khi du học tu nghiệp ở nước ngoài.”
我的邻居很好。
wǒ de lín jū hěn hǎo 。
“Hàng xóm của tôi rất tốt.”
在这里遇到同乡真开心。
zài zhèlǐ yù dào tóngxiāng zhēn kāixīn.
“Gặp đồng hương ở đây thật vui.”
贴春联、包饺子、赏花灯与舞龙舞狮等丰富多彩的传统年节习俗,生动展现了中华年俗文化的深厚魅力与生生不息。
Tiē chūn lián, bāo jiǎo zi, shǎng huā dēng yǔ wǔ lóng wǔ shī děng fēng fù duō cǎi de chuán tǒng nián jié xí sú, shēng dòng zhǎn xiàn le zhōng huá nián sú wén huà de shēn hòu mèi lì yǔ shēng shēng bù xī.
“Các phong tục tập quán ngày Tết truyền thống phong phú đa dạng như dán câu đối xuân, gói bánh sủi cảo, ngắm đèn lồng và múa lân múa rồng đã phô diễn sinh động sức quyến rũ sâu sắc và sự trường tồn sinh sôi bất tận của văn hóa Tết cổ truyền dân tộc.”
我们应该坚决反对种族歧视。
wǒmen yīnggāi jiānjué fǎnduì zhǒngzú qíshì.
“Chúng ta cần phản đối nạn phân biệt chủng tộc.”
商会召开年度会议。
shānghuì zhàokāi niándù huìyì.
“Hội thương mại tổ chức cuộc họp thường niên.”
他有一半法国血统。
tā yǒu yībàn fàguó xuètǒng.
“Cậu ấy có một nửa dòng máu Pháp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết