Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#4 Chủ đề Từ vựng
居留许可
jūliú xǔkě CƯ LƯU HỨA KHẢ

thẻ cư trú

申请居留许可,可以由工作单位代办。

Shēnqǐng jūliú xǔkě, kěyǐ yóu gōngzuò dānwèi dàibàn.

“Việc xin giấy phép cư trú có thể do đơn vị công tác giải quyết.”

Bộ: 尸 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ
皇帝
huáng dì HOÀNG ĐẾ

hoàng đế, vua

秦始皇统一六国并创立中央集权体制,成为中国历史上第一位使用“皇帝”称号的封建君主。

Qín shǐ huáng tǒng yī liù guó bìng chuàng lì zhōng yāng jí quán tǐ zhì, chéng wéi zhōng guó lì shǐ shàng dì yī wèi shǐ yòng "huáng dì" chēng hào de fēng jiàn jūn zhǔ.

“Tần Thủy Hoàng thống nhất sáu nước và thiết lập thể chế tập quyền trung ương, trở thành vị quân chủ phong kiến đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc sử dụng danh hiệu 'Hoàng đế'.”

Bộ: 白 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

中华民族自古崇尚百善孝为先,广大青年要时刻懂得敬老爱老,用心感恩与悉心孝敬父母长辈。

Zhōng huá mín zú zì gǔ chóng shàng bǎi shàn xiào wéi xiān, guǎng dà qīng nián yào shí kè dǒng de jìng lǎo ài lǎo, yòng xīn gǎn ēn yǔ xī xīn xiào jìng fù mǔ zhǎng bèi.

“Dân tộc ta từ ngàn xưa luôn tôn sùng trăm điều thiện chữ hiếu đứng đầu, đông đảo thanh niên cần luôn biết kính già yêu trẻ, dốc lòng biết ơn và tận tâm hiếu kính cha mẹ bậc trưởng bối người bề trên.”

Bộ: 長 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 7 Danh từ

大科学工程科研人员伴随着戈壁荒原上的风沙星斗日夜攻关,把最美好的青春岁月献给了国家战略科技事业。

Dà kē xué gōng chéng kē yán rén yuán bàn suí zhe gē bì huāng yuán shàng de fēng shā xīng dǒu rì yè gōng guān, bǎ zuì měi hǎo de qīng chūn suì yuè xiàn gěi le guó jiā zhàn lüè kē jì shì yè.

“Cán bộ nghiên cứu công trình khoa học lớn gắn bó đồng hành đi cùng với cát bụi sao trời trên hoang nguyên sa mạc Gobi ngày đêm vượt khó, hiến dâng những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất cho sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

#13 HSK 2 Danh từ

国家全面推进健康老龄化建设,完善社区老年助餐、文体与医疗照护服务体系。

Guó jiā quán miàn tuī jìn jiàn kāng lǎo líng huà jiàn shè, wán shàn shè qū lǎo nián zhù cān, wén tǐ yǔ yī liáo zhào hù fú wù tǐ xì.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng già hóa khỏe mạnh, hoàn thiện hệ thống dịch vụ chăm sóc y tế, văn thể và hỗ trợ bữa ăn cho người tuổi già cao niên trong khu dân cư.”

Bộ: 老 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

国家全面保障男女平等与妇女儿童合法权益,促进妇女在经济社会高质量发展中发挥半边天作用。

Guó jiā quán miàn bǎo zhàng nán nǚ píng děng yǔ fù nǚ ér tóng hé fǎ quán yì, cù jìn fù nǚ zài jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhōng fā huī bàn biān tiān zuò yòng.

“Nhà nước bảo đảm toàn diện bình đẳng nam nữ cùng quyền và lợi ích hợp pháp của phụ nữ và trẻ em, thúc đẩy phụ nữ phát huy vai trò 'một nửa bầu trời' trong sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”

Bộ: 田 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
绍介
shàojiè THIỆU GIỚI

giới thiệu

在文化交流活动中,我们互相绍介了各自国家的传统文化和风俗习惯。

Zài wénhuà jiāoliú huódòng zhōng, wǒmen hùxiāng shàojiè le gèzì guójiā de chuántǒng wénhuà hé fēngsú xíguàn.

“Trong buổi giao lưu văn hóa, chúng ta đã giới thiệu cho nhau về văn hóa truyền thống và phong tục tập quán của mỗi nước.”

Bộ: 糸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →