那家殡仪馆离这里很近。
nà jiā bìnyíguǎn lí zhèlǐ hěn jìn.
“Nhà tang lễ đó rất gần đây.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
那家殡仪馆离这里很近。
nà jiā bìnyíguǎn lí zhèlǐ hěn jìn.
“Nhà tang lễ đó rất gần đây.”
我很喜欢孙悦的歌声。
wǒ hěn xǐhuān sūn yuè de gēshēng.
“Tôi rất thích giọng hát của Sun Yue.”
她的性格很开朗。
tā de xìng gé hěn kāi lǎng 。
“Tính cách của cô ấy rất cởi mở.”
他已经完全丧失了劳动力。
tā yǐjīng wánquán sàngshīle láodònglì.
“Anh ấy đã hoàn toàn mất khả năng lao động.”
在庄严隆重的人民代表大会全体会议上,与会代表依法无记名投票选举产生了新一届国家领导机构人员。
Zài zhuāng yán lóng zhòng de rén mín dài biǎo dà huì quán tǐ huì yì shàng, yù huì dài biǎo yī fǎ wú jì míng tóu piào xuǎn jǔ chǎn shēng le xīn yī jiè guó jiā lǐng dǎo jī gòu rén yuán.
“Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân (Quốc hội) trang nghiêm long trọng, các đại biểu tham dự đã bỏ phiếu kín theo luật định để bầu ra các nhân sự thuộc cơ quan lãnh đạo Nhà nước nhiệm kỳ mới.”
她收到了一份礼品。
tā shōu dàole yī fèn lǐpǐn.
“Cô ấy đã nhận một món quà.”
先进的思想是推动社会变革与文明演进的伟大先导,能够为人类历史的前行指引正确航向。
Xiān jìn de sī xiǎng shì tuī dòng shè huì biàn gé yǔ wén míng yǎn jìn de wěi dà xiān dǎo, néng gòu wéi rén lèi lì shǐ de qián xíng zhǐ yǐn zhèng què háng xiàng.
“Tư tưởng tiên tiến là ngọn cờ đầu vĩ đại thúc đẩy cải cách xã hội và tiến hóa văn minh, có thể soi đường chỉ lối hải trình đúng đắn cho sự phát triển của lịch sử loài người.”
孝心让家庭更加和谐。
xiàoxīn ràng jiātíng gèngjiā héxié.
“Tấm lòng hiếu thảo giúp gia đình thêm hòa thuận.”
在重大基础设施建设一线,千千万万朴实无华的产业工人用辛勤汗水铸就了大国重器的雄伟丰碑。
Zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè yī xiàn, qiān qiān wàn wàn pǔ shí wú huá de chǎn yè gōng rén yòng xīn qín hàn shuǐ zhù jiù le dà guó zhòng qì de xióng wěi fēng bēi.
“Nơi tuyến đầu xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, hàng vạn người công nhân công nghiệp chất phác bình dị đã dùng mồ hôi công sức đúc kết nên những tượng đài kỳ tích tráng lệ của đất nước.”
救死扶伤,实行革命的人道主义。
jìusǐfúshāng,shíxíng gémìng de réndàozhǔyì。
“Chăm sóc người bị thương là thực hiện chủ nghĩa nhân đạo cách mạng.”
青年科学家群体思想活跃、敢于打破常规,是一支最具原始创新潜力与富有探索活力的生力军。
Qīng nián kē xué jiā qún tǐ sī xiǎng huó yuè, gǎn yú dǎ pò cháng guī, shì yī zhī zuì jù yuán shǐ chuàng xīn qián lì yǔ fù yǒu tàn suǒ huó lì de shēng lì jūn.
“Tập thể các nhà khoa học trẻ tuổi tư tưởng linh hoạt năng động, dám phá vỡ lối mòn, là một lực lượng xung kích tràn đầy giàu tính sức sống tìm tòi và sở hữu tiềm năng đổi mới sáng tạo nguyên bản lớn nhất.”
卓越的领导团队不仅要具备前瞻性的战略眼光,更要具备凝聚团队、关爱下属的人格魅力。
Zhuó yuè de lǐng dǎo tuán duì bù jǐn yào jù bèi qián zhān xìng de zhàn lüè yǎn guāng, gèng yào jù bèi níng jù tuán duì, guān ài xià shǔ de rén gé mèi lì.
“Một đội ngũ lãnh đạo xuất sắc không chỉ cần sở hữu tầm nhìn chiến lược đón đầu thời đại, mà hơn thế nữa còn cần có sức hút nhân cách lan tỏa để kết nối tập thể và chăm lo cho cấp dưới.”
我们的小区环境优美。
wǒmen de xiǎoqū huánjìng yōuměi.
“Quang cảnh tiểu khu của chúng tôi rất đẹp.”
河内是越南的直辖市。
Hénèi shì Yuènán de zhíxiáshì.
“Hà Nội là thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam.”
社区全面推进智慧便民服务平台建设,极大提升了广大社区居民的生活便利度与幸福感。
Shè qū quán miàn tuī jìn zhì huì biàn mín fú wù píng tái jiàn shè, jí dà tí shēng le guǎng dà shè qū jū mín de shēng huó biàn lì dù yǔ xìng fú gǎn.
“Khu dân cư đẩy mạnh toàn diện xây dựng nền tảng dịch vụ tiện dân thông minh, nâng cao vượt bậc cảm giác hạnh phúc và mức độ tiện lợi trong cuộc sống của đông đảo cư dân người dân khu dân cư.”
这座城市很美。
zhè zuò chéng shì hěn měi 。
“Thành phố này rất đẹp.”
她是个温柔的妇人。
tā shìgè wēnróu de fùrén.
“Cô ấy là một người phụ nữ dịu dàng.”
民主改革彻底废除了西藏政教合一的封建农奴制,百万农奴翻身得解放、真正成为了国家的主人。
Mín zhǔ gǎi gé chè dǐ fèi chú le xī zàng zhèng jiào hé yī de fēng jiàn nóng nú zhì, bǎi wàn nóng nú fān shēn dé jiě fàng, zhēn zhèng chéng wéi le guó jiā de zhǔ rén.
“Cải cách dân chủ đã bãi bỏ triệt để chế độ nông nô phong kiến chính giáo hợp nhất ở Tây Tạng, hàng triệu nông nô nô lệ đã đổi đời được giải phóng, thực sự trở thành người làm chủ đất nước.”
由两院院士领衔的国家重大科技项目专家攻关组,进驻工程核心现场开展全天候技术指导。
Yóu liǎng yuàn yuàn shì lǐng xián de guó jiā zhòng dà kē jì xiàng mù zhuān jiā gōng guān zǔ, jìn zhù gōng chéng hé xīn xiàn chǎng kāi zhǎn quán tiān hòu jì shù zhǐ dǎo.
“Tổ nhóm xung kích chuyên gia dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia do các viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện dẫn đầu đã đóng chốt tại hiện trường cốt lõi của công trình để triển khai hướng dẫn kỹ thuật 24/24.”
在国际多边科技创新合作峰会上,我国驻外大使代表中国政府发表主旨演讲,倡导开放共享科技红利。
Zài guó jì duō biān kē jì chuàng xīn hé zuò fēng huì shàng, wǒ guó zhù wài dà shǐ dài biǎo zhōng guó zhèng fǔ fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, chàng dǎo kāi fàng gòng xiǎng kē jì hóng lì.
“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Đa phương Quốc tế, vị đại sứ ngoại giao đại sứ nước ta tại nước ngoài đã đại diện cho Chính phủ Trung Quốc có bài diễn văn chủ đề, kêu gọi chia sẻ và mở rộng cổ tức khoa học công nghệ.”
高分辨率气象卫星成功传回了全球第一张全景高动态彩色云图,清晰展现了台风眼结构细节。
Gāo fēn biàn lǜ qì xiàng wèi xīng chéng gōng chuán huí le quán qiú dì yī zhāng quán jǐng gāo dòng tài cǎi sè yún tú, qīng xī zhǎn xiàn le tái fēng yǎn jié gòu xì jié.
“Vệ tinh khí tượng độ phân giải cao đã truyền về thành công bức ảnh mây màu sắc nhiều màu toàn cảnh động thái cao đầu tiên trên thế giới, phô diễn rõ nét các chi tiết cấu trúc mắt bão.”
他有很丰富的履历。
tā yǒu hěn fēngfù de lǚlì.
“Anh ấy có lý lịch rất phong phú.”
在这部气势磅礴的长篇历史小说中,作者通过生动细腻的笔触成功塑造了数十位性格鲜明的历史风云人物。
Zài zhè bù qì shì páng bó de cháng piān lì shǐ xiǎo shuō zhōng, zuò zhě tōng guò shēng dòng xì nì de bǐ chù chéng gōng sù zào le shù shí wèi xìng gé xiān míng de lì shǐ fēng yún rén wù.
“Trong cuốn tiểu thuyết lịch sử dài tập hào hùng tráng lệ này, tác giả bằng ngòi bút sinh động và tinh tế đã khắc họa thành công hàng chục nhân vật phong vân lịch sử với tính cách rõ nét.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết