奉命出发
fèngmìng chūfā
“Phụng mệnh lên đường”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
奉命出发
fèngmìng chūfā
“Phụng mệnh lên đường”
请填写你的身份证号码。
Qǐng tiánxiě nǐ de shēnfèn zhèng hàomǎ.
“Vui lòng điền số chứng minh thư của bạn.”
尊老爱幼是中国的传统。
zūn lǎo ài yòu shì zhōngguó de chuántǒng.
“Kính già yêu trẻ là truyền thống của Trung Quốc.”
她把衣服捐出去了。
tā bǎ yīfu juān chū qùle.
“Cô ấy đã quyên góp quần áo rồi.”
社工帮助老人适应。
shègōng bāngzhù lǎorén shìyìng
“Nhân viên xã hội giúp người già thích nghi”
这是什么性别?
zhè shì shén me xìng bié ?
“Đây là giới tính gì?”
在新春佳节万家团圆之际,海内外中华儿女共同为伟大祖国的繁荣富强送上最真挚美好的祝福。
Zài xīn chūn jiā jié wàn jiā tuán yuán zhī jì, hǎi nèi wài zhōng huá ér nǚ gòng tóng wèi wěi dà zǔ guó de fán róng fù qiáng sòng shàng zuì zhēn zhì měi hǎo de zhù fú.
“Trong thời khắc vạn nhà sum vầy dịp Tết cổ truyền, con Lạc cháu Hồng trong và ngoài nước cùng gửi gắm những lời chúc phúc chân thành và tốt đẹp nhất tới sự phồn vinh giàu mạnh của Tổ quốc vĩ đại.”
森林中的群落很丰富。
Sēnlín zhōng de qúnluò hěn fēngfù.
“Quần thể trong rừng rất phong phú.”
海外爱国学者将毕生珍藏的珍贵古代科技古籍善本文献无偿捐赠给国家图书馆永久珍藏与数字化共享。
Hǎi wài ài guó xué zhě jiāng bì shēng zhēn cáng de zhēn guì gǔ dài kē jì gǔ jí shàn běn wén xiàn wú cháng juān zèng gěi guó jiā tú shū guǎn yǒng jiǔ zhēn cáng yǔ shù zì huà gòng xiǎng.
“Người học giả yêu nước ở nước ngoài đã hiến tặng quyên tặng vô điều kiện toàn bộ tài liệu văn hiến sách cổ khoa học kỹ thuật cổ đại vô giá được mình trân quý cất giữ cả đời cho Thư viện Quốc gia lưu giữ vĩnh viễn và chia sẻ số hóa.”
他是伟大的征服者。
Tā shì wěidà de zhēngfú zhě.
“Anh ấy là người chinh phục vĩ đại.”
他因犯罪被政府放逐出境。
tā yīn fànzuì bèi zhèngfǔ fàngzhú chūjìng.
“Anh ta bị chính phủ trục xuất vì phạm tội.”
在英文当中,book的复数是books。
zài Yīngwén dāngzhōng, book de fùshù shì books.
“Trong tiếng Anh, books là số nhiều của book.”
和平利用外层空间与探索浩瀚宇宙未知奥秘,是造福全人类福祉与推动人类文明进步的崇高共同事业。
Hé píng lì yòng wài céng kōng jiān yǔ tàn suǒ hào hàn yǔ zhòu wèi zhī ào mì, shì zào fú quán rén lèi fú zhǐ yǔ tuī dòng rén lèi wén míng jìn bù de chóng gāo gòng tóng shì yè.
“Khai thác sử dụng hòa bình không gian vũ trụ bên ngoài và thám hiểm những điều bí ẩn chưa biết của vũ trụ bao la là sự nghiệp chung cao đẹp tạo phúc cho toàn nhân loại và thúc đẩy văn minh loài người tiến bộ.”
这些可怜的佃户在那个庄园里耕种。
zhèxiē kělián de diànhù zài nàge zhuāngyuán lǐ gēngzhòng
“Những người thuê đất tội nghiệp này đang làm đồng tại một trang trại đó.”
他是一个有远见的智者。
tā shì yīgè yǒu yuǎnjiàn de zhìzhě.
“Anh ấy là một người trí thức có tầm nhìn xa.”
我喜欢中国文化。
wǒ xǐ huan zhōng guó wén huà 。
“Tôi thích văn hóa Trung Quốc.”
这个部落生活在深山里。
zhège bùluò shēnghuó zài shēnshān li.
“Bộ lạc này sống trong núi sâu.”
期待社会科学昌明,造福人类。
qī dài shèhuì kēxué chāngmíng, zàofú rénlèi.
“Mong chờ khoa học xã hội phát triển mạnh mẽ, mang lại phúc lợi cho nhân loại.”
过去西藏农奴主用剥皮抽筋等酷刑来迫害广大农奴。
guòqù xīzàng nóngnúzhǔ yòng bāopí chōujīn děng kùxíng lái pòhài guǎngdà nóngnú.
“Chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.”
老一辈功勋院士将毕生积攒的数百万元科学技术大奖奖金全额捐献给国家慈善教育基金会,资助山区贫困学子圆梦大学。
Lǎo yī bèi gōng xūn yuàn shì jiāng bì shēng jī zǎn de shù bǎi wàn yuán kē xué jì shù dà jiǎng jiǎng jīn quán é juān xiàn gěi guó jiā cí shàn jiào yù jī jīn huì, zī zhù shān qū pín kùn xué zǐ yuán mèng dà xué.
“Vị Viện sĩ có công lao tiền bối đã hiến tặng toàn bộ hàng triệu nhân dân tệ tiền thưởng giải thưởng khoa học kỹ thuật tích cóp cả đời mình cho Quỹ Giáo dục Từ thiện Quốc gia, tài trợ học sinh nghèo vùng núi hiện thực hóa giấc mơ đại học.”
他是村里的大农场主。
Tā shì cūn lǐ de dà nóngchǎng zhǔ.
“Anh ấy là chủ nông trại lớn trong làng.”
他在团队中很合群。
tā zài tuánduì zhōng hěn héqún.
“Anh ấy rất hòa đồng trong đội.”
女性主义促进平等权利。
Nǚxìng zhǔyì cùjìn píngděng quánlì.
“Chủ nghĩa nữ quyền thúc đẩy quyền bình đẳng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết