百姓的生活很艰难。
bǎixìng de shēnghuó hěn jiānnán.
“Cuộc sống của nhân dân rất khó khăn.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
百姓的生活很艰难。
bǎixìng de shēnghuó hěn jiānnán.
“Cuộc sống của nhân dân rất khó khăn.”
国家大力推进非物质文化遗产系统性保护工程,积极扶持民间传统手工艺人推陈出新、传承千年文脉。
Guó jiā dà lì tuī jìn fēi wù zhì wén huà yí chǎn xì tǒng xìng bǎo hù gōng chéng, jī jí fú chí mín jiān chuán tǒng shǒu gōng yì rén tuī chén chū xīn, chuán chéng qiān nián wén mài.
“Nhà nước đẩy mạnh dự án bảo tồn có hệ thống di sản văn hóa phi vật thể, tích cực hỗ trợ các nghệ nhân thủ công truyền thống dân gian đổi mới sáng tạo, kế thừa mạch nguồn văn hóa ngàn năm.”
宗族制度
zōngzú zhìdù
“Chế độ họ hàng/gia đình trị.”
中国科学家在前沿量子科技领域的重大突破显著提升了我国在国际基础科学领域的学术话语权与全球战略影响力。
Zhōng guó kē xué jiā zài qián yán liàng zǐ kē jì lǐng yù de zhòng dà tū pò xiǎn zhù tí shēng le wǒ guó zài guó jì jī chǔ kē xué lǐng yù de xué shù huà yǔ quán yǔ quán qiú zhàn lüè yǐng xiǎng lì.
“Những đột phá trọng đại của các nhà khoa học Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ lượng tử tiên phong đã nâng cao rõ rệt quyền phát ngôn học thuật và sức ảnh hưởng tầm ảnh hưởng chiến lược toàn cầu của nước ta trong lĩnh vực khoa học cơ bản quốc tế.”
农村过春节,还作兴贴春联。
Nóngcūn guò chūnjié, hái zuòxīng tiē chūnlián.
“Tết ở nông thôn, vẫn còn thịnh hành dán câu đối tết.”
他的员工都对他忠心耿耿。
tā de yuángōng dōu duì tā zhōngxīn gěnggěng.
“Nhân viên đều hết lòng trung thành với anh ấy.”
他是一个乐于助人的人。
tā shì yīgè lèyú zhùrén de rén.
“Anh ấy là người thích giúp đỡ người khác.”
同心合力
tóngxīnhélì
“Đồng tâm hiệp lực; cùng nhau ra sức.”
对于遇到困难的人,我们应该伸出援手。
Duìyú yù dào kùnnán de rén, wǒmen yīnggāi shēn chū yuánshǒu.
“Chúng ta cần giúp đỡ những người đang gặp hoạn nạn.”
在推进科技创新的伟大征程中,广大男性与女性科技工作者并肩携手攻坚,展现了卓越的智慧与担当。
Zài tuī jìn kē jì chuàng xīn de wěi dà zhēng chéng zhōng, guǎng dà nán xìng yǔ nǚ xìng kē jì gōng zuò zhě bìng jiān xié shǒu gōng jiān, zhǎn xiàn le zhuó yuè de zhì huì yǔ dān dāng.
“Trên hành trình vĩ đại thúc đẩy đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, đông đảo người làm công tác khoa học phái nam nam giới và nữ giới đã kề vai sát cánh cùng nhau vượt khó, phô diễn trí tuệ và tinh thần gánh vác trác việt.”
科研团队完全自主研发的智能导盲机器狗利用激光雷达与机器视觉,能够精准引导盲人安全无障碍过马路。
Kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán fā de zhì néng dǎo máng jī qì gǒu lì yòng jī guāng léi dá yǔ jī qì shì jué, néng gòu jīng zhǔn yǐn dǎo máng rén ān quán wú zhàng ài guò mǎ lù.
“Chú chó robot dẫn đường thông minh do đội ngũ nghiên cứu khoa học hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển sử dụng thị giác máy tính và radar laser có thể dẫn đường chuẩn xác cho người khiếm thị người mù qua đường an toàn không rào cản.”
国家依法保护公民的宗教信仰自由权利,坚持我国宗教中国化方向,积极引导宗教与社会主义社会相适应。
Guó jiā yī fǎ bǎo hù gōng mín de zōng jiào xìn yǎng zì yóu quán lì, jiān chí wǒ guó zōng jiào zhōng guó huà fāng xiàng, jī jí yǐn dǎo zōng jiào yǔ shè huì zhǔ yì shè huì xiāng shì yìng.
“Nhà nước bảo vệ quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của công dân theo quy định pháp luật, kiên trì định hướng Trung Quốc hóa các tôn giáo, tích cực hướng dẫn tôn giáo thích ứng với xã hội xã hội chủ nghĩa.”
他是从法国来的交换生。
tā shì cóng fǎguó lái de jiāohuàn shēng.
“Anh ấy là sinh viên trao đổi từ Pháp.”
广大海外侨胞和海外华人始终心系桑梓,为推动中外人文交流与祖国现代化建设作出了重要贡献。
Guǎng dà hǎi wài qiáo bāo hé hǎi wài huá rén shǐ zhōng xīn xì sāng zǐ, wèi tuī dòng zhōng wài rén wén jiāo liú yǔ zǔ guó xiàn dài huà jiàn shè zuò chū le zhòng yào gòng xiàn.
“Đông đảo đồng bào kiều bào và người Hoa kiều bào ở hải ngoại luôn một lòng hướng về quê hương, lập nên những cống hiến quan trọng cho việc thúc đẩy giao lưu nhân văn giữa Trung Quốc và nước ngoài cùng công cuộc xây dựng hiện đại hóa Tổ quốc.”
她和老公在同一个国家重点实验室工作,夫妻俩在重大科研攻关课题中互相支持、携手攻坚。
Tā hé lǎo gōng zài tóng yī gè guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì gōng zuò, fū qī liǎ zài zhòng dà kē yán gōng guān kè tí zhōng hù xiāng zhī chí, xié shǒu gōng jiān.
“Cô ấy và chồng ông xã cùng công tác tại một phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, hai vợ chồng cùng hỗ trợ lẫn nhau, chung tay vượt khó trong các đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại.”
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
“Chúng tôi đều là học sinh.”
各级党组织坚持党建引领基层治理,把社区打造成为凝聚人心、服务群众、化解矛盾的坚强战斗堡垒与温馨家园。
Gè jí dǎng zǔ zhī jiān chí dǎng jiàn yǐn lǐng jī céng zhì lǐ, bǎ shè qū dǎ zào chéng wéi níng jù rén xīn, fú wù qún zhòng, huà jiě máo dùn de jiān qiáng zhàn dòu bǎo lěi yǔ wēn xīn jiā yuán.
“Các cấp ủy Đảng kiên trì lấy công tác xây dựng Đảng dẫn dắt quản trị cơ sở, xây dựng khu dân cư trở thành pháo đài chiến đấu kiên cường và mái ấm chan hòa gắn kết lòng người, phục vụ nhân dân, hóa giải mâu thuẫn.”
这是中国的民族。
zhè shì zhōng guó de mín zú 。
“Đây là dân tộc Trung Quốc.”
嫂子在厨房做饭。
sǎozi zài chúfáng zuò fàn.
“Chị dâu đang nấu ăn trong bếp.”
委员会正在开会。
wěiyuánhuì zhèngzài kāihuì.
“Ủy ban đang họp.”
唐代文成公主远嫁吐蕃的历史佳话,为促进汉藏两族文化交流与民族团结谱写了光辉篇章。
Táng dài wén chéng gōng zhǔ yuǎn jià tǔ bō de lì shǐ jiā huà, wèi cù jìn hàn cáng liǎng zú wén huà jiāo liú yǔ mín zú tuán jié pǔ xiě le guāng huī piān zhāng.
“Giai thoại lịch sử Công chúa Văn Thành nhà Đường gả về Tây Tạng đã viết nên thiên anh hùng ca rực rỡ thúc đẩy giao lưu văn hóa và tình đoàn kết gắn bó giữa hai dân tộc Hán - Tạng.”
我们准备去游泳。
Wǒmen zhǔnbèi qù yóuyǒng.
“Chúng tôi chuẩn bị đi bơi.”
我国持续加大对基础教育与高素质技能培训的财政投入,全面提升全民族国民综合科学素养。
Wǒ guó chí xù jiā dà duì jī chǔ jiào yù yǔ gāo sù zhì jì néng péi xùn de cái zhèng tóu rù, quán miàn tí shēng quán mín zú guó mín zōng hé kē xué sù yǎng.
“Nước ta liên tục tăng cường đầu tư tài chính cho đào tạo kỹ năng tố chất cao và giáo dục cơ bản, nâng cao toàn diện tố chất khoa học tổng hợp của nhân dân quốc dân toàn dân tộc.”
老师教我们用餐时的礼仪。
lǎoshī jiāo wǒmen yòngcān shí de lǐyí.
“Cô giáo dạy chúng tôi quy tắc trên bàn ăn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết