Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#8 HSK 5 Danh từ

科学出版社精心编辑出版了这部系统总结我国大国重器工程研发经验的权威学术专著巨著。

Kē xué chū bǎn shè jīng xīn biān jí chū bǎn le zhè bù xì tǒng zǒng jié wǒ guó dà guó zhòng qì gōng chéng yán fā jīng yàn de quán wēi xué shù zhuān zhù jù zhù.

“Nhà xuất bản Nhà xuất bản Khoa học đã cẩn thận biên tập và xuất bản cuốn đại tác phẩm sách chuyên khảo học thuật có thẩm quyền tổng kết một cách hệ thống kinh nghiệm nghiên cứu chế tạo công trình đại khí quốc gia của nước ta.”

#9 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定倡导不同文明、不同种族之间平等交流、互学互鉴,坚决反对任何形式的种族歧视与排他偏见。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng chàng dǎo bù tóng wén míng, bù tóng zhǒng zú zhī jiān píng děng jiāo liú, hù xué hù jiàn, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de zhǒng zú qí shì yǔ pái tā piān jiàn.

“Trung Quốc luôn kiên định đề xướng sự học hỏi lẫn nhau, giao lưu bình đẳng giữa các chủng tộc khác nhau và các nền văn minh khác nhau, kiên quyết phản đối mọi hình thức định kiến bài ngoại và phân biệt chủng tộc.”

Bộ: 禾 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 3 Danh từ

国庆升旗仪式结束后,广场上热烈欢呼庆祝的人群久久不愿散去,大家挥舞国旗合影留念。

Guó qìng shēng qí yí shì jié shù hòu, guǎng chǎng shàng rè liè huān hū qìng zhù de rén qún jiǔ jiǔ bù yuàn sàn qù, dà jiā huī wǔ guó qí hé yǐng liú niàn.

“Sau khi nghi lễ chào cờ Quốc khánh kết thúc, đám đông dòng người reo hò chúc mừng nồng nhiệt trên quảng trường lưu luyến mãi không muốn rời đi, mọi người cùng vẫy cờ Tổ quốc chụp ảnh kỷ niệm.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

在毕业十周年同窗聚会上,久别重逢的老同学们欢聚一堂,共叙当年同窗苦读的美好青春岁月。

Zài bì yè shí zhōu nián tóng chuāng jù huì shàng, jiǔ bié chóng féng de lǎo tóng xué men huān jù yī táng, gòng xù dāng nián tóng chuāng kǔ dú de měi hǎo qīng chūn suì yuè.

“Tại buổi gặp mặt kỷ niệm 10 năm ngày tốt nghiệp, các bạn học cũ lâu ngày hội ngộ đã quây quần bên nhau cùng ôn lại những năm tháng thanh xuân đèn sách tươi đẹp năm nào.”

Bộ: 耳 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

国家大科学装置在全国科技周期间全面向公众免费开放,让广大民众近距离领略前沿科学的神奇魅力。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì zài quán guó kē jì zhōu qī jiān quán miàn xiàng gōng zhòng miǎn fèi kāi fàng, ràng guǎng dà mín zhòng jìn jù lí lǐng lüè qián yán kē xué de shén qí mèi lì.

“Các thiết bị khoa học lớn của quốc gia trong Tuần lễ Khoa học Công nghệ Toàn quốc đã mở cửa miễn phí toàn diện cho công chúng quần chúng, giúp đông đảo người dân được thưởng thức sức quyến rũ kỳ diệu của khoa học tiên phong ở cự ly gần.”

Bộ: 八 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Tính từ

国家综合性科学中心集中规划建设了超洁净配电、特种工业气体与高纯液氦集中循环利用公用工程支撑体系。

Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn jí zhōng guī huà jiàn shè le chāo jié jìng pèi diàn, tè zhǒng gōng yè qì tǐ yǔ gāo chún yè hài jí zhōng xún huán lì yòng gōng yòng gōng chéng zhī chēng tǐ xì.

“Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia đã quy hoạch xây dựng tập trung hệ thống nâng đỡ công trình dùng chung công cộng dùng chung tận dụng tuần hoàn tập trung heli lỏng siêu tinh khiết, khí công nghiệp đặc chủng và cấp điện siêu sạch.”

#22 HSK 9 Danh từ

国家持续选派优秀青年农业科技特派员深入广大乡村基层一线,把前沿良种良法直接送到农民田间地头。

Guó jiā chí xù xuǎn pài yōu xiù qīng nián nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù guǎng dà xiāng cūn jī céng yī xiàn, bǎ qián yán liáng zhǒng liáng fǎ zhí jiē sòng dào nóng mín tián jiān dì tóu.

“Nhà nước liên tục tuyển chọn cử phái các phái viên khoa học kỹ thuật nông nghiệp thanh niên xuất sắc đi sâu vào tuyến cơ sở cấp cơ sở nông thôn rộng lớn, đem các phương pháp tốt giống tốt tiên phong trực tiếp trao tận ruộng đồng đầu bờ của bà con nông dân.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →