Người có văn hóa, lịch thiệp, hòa nhã, kết hợp hài hòa giữa hình thức và nội dung.
这位客人文质彬彬, 给人一个很好的印象。
Zhè wèi kèrén wén zhì bīn bīn, gěi rén yī gè hěn hǎo de yìnxiàng.
“Vị khách này nho nhã lịch thiệp, để lại ấn tượng tốt đẹp.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这位客人文质彬彬, 给人一个很好的印象。
Zhè wèi kèrén wén zhì bīn bīn, gěi rén yī gè hěn hǎo de yìnxiàng.
“Vị khách này nho nhã lịch thiệp, để lại ấn tượng tốt đẹp.”
我妹从小就非常喜爱绘画艺术,她画的中国山水画在少儿美术展上荣获了一等奖。
Wǒ mèi cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ ài huì huà yì shù, tā huà de zhōng guó shān shuǐ huà zài shào ér měi shù zhǎn shàng róng huò le yì děng jiǎng.
“Em gái tôi từ nhỏ đã vô cùng yêu thích nghệ thuật hội họa, bức tranh sơn thủy Trung Hoa do em vẽ đã vinh dự đoạt giải nhất tại Triển lãm Mỹ thuật Thiếu nhi.”
她常常取悦老板。
tā chángcháng qǔyuè lǎobǎn.
“Cô ấy thường xuyên lấy lòng sếp.”
她被尊为女皇。
Tā bèi zūn wéi nǚhuáng.
“Cô ấy được tôn làm nữ hoàng.”
他有一个红颜知己。
tā yǒu yí gè hóng yán zhī jǐ
“Anh ấy có một bạn nữ thân thiết.”
她是一位婕妤。
tā shì yī wèi jié yú.
“Cô ấy là một nữ quan.”
青年学者在黑板前反复推演着复杂的拓扑物理方程,沉浸在深邃的科学思考中自言自语、浑然忘我。
Qīng nián xué zhě zài hēi bǎn qián fǎn fù tuī yǎn zhe fù zá de tuò pū wù lǐ fāng chéng, chén jìn zài shēn suì de kē xué sī kǎo zhōng zì yán zì yǔ, hún rán wàng wǒ.
“Người học giả trẻ tuổi trước tấm bảng đen liên tục suy diễn các phương trình vật lý tô-pô phức tạp, chìm đắm trong dòng suy nghĩ khoa học sâu sắc tự nói với chính mình lẩm bẩm một mình, hoàn toàn quên hết mọi vật xung quanh.”
多年以后我们终于相认了。
Duō nián yǐ hòu wǒ men zhōng yú xiāng rèn le.
“Nhiều năm sau, chúng tôi cuối cùng nhận ra nhau.”
非常感谢大家对我的帮助。
fēicháng gǎnxiè dàjiā duì wǒ de bāngzhù.
“Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.”
他们津津乐道地讨论新电影。
tāmen jīnjīn lè dào de tǎolùn xīn diànyǐng.
“Bọn họ bàn luận say sưa về bộ phim mới.”
那庵是尼姑的住所。
nà ān shì nígū de zhùsuǒ.
“Am đó là nơi ở của ni cô.”
一个人如果过分爱好清洁也算是一种怪癖。
Yī gè rén rúguǒ guòfèn àihào qīngjié yě suàn shì yī zhǒng guàipǐ.
“Một người mà quá sạch sẽ cũng có thể coi là một dạng lập dị.”
我想和他相伴一生。
wǒ xiǎng hé tā xiāngbàn yīshēng.
“Tôi muốn bên anh ấy suốt đời.”
我不知道她的姓氏。
wǒ bù zhīdào tā de xìngshì.
“Tôi không biết họ của cô ấy.”
我受邀参加公司的晚宴。
wǒ shòu yāo cānjiā gōngsī de wǎnyàn.
“Tôi được mời đến dự bữa tối của công ty.”
她是父母的掌上明珠。
tā shì fùmǔ de zhǎngshàngmíngzhū.
“Cô ấy là con gái cưng của cha mẹ.”
老翁在桥上钓鱼。
lǎowēng zài qiáo shàng diàoyú.
“Ông lão đang câu cá trên cầu.”
含笑点头
hánxiào diǎntóu
“Mỉm cười gật đầu”
在社交场合中要保持礼貌。
zài shèjiāo chǎnghé zhōng yào bǎochí lǐmào.
“Hãy lịch sự trong các tình huống xã hội.”
外事处负责接待外国人。
wàishì chù fùzé jiēdài wàiguó rén.
“Sở ngoại vụ phụ trách tiếp đón người nước ngoài.”
他们两人性格互补,简直是天生一对。
tāmen liǎng rén xìnggé hùbǔ, jiǎnzhí shì tiānshēng yī duì.
“Hai người tính cách bù trừ, quả là trời sinh một cặp.”
三K党反对种族平等。
Sān K dǎng fǎnduì zhǒngzú píngděng.
“Đảng 3K phản đối bình đẳng chủng tộc.”
鄂温克族有丰富的文化。
Èwēnkèzú yǒu fēngfù de wénhuà.
“Dân tộc Ngạc Ôn Khắc có nền văn hóa phong phú.”
魏的历史悠久。
wèi de lìshǐ yōujiǔ.
“Lịch sử của nước Ngụy rất lâu đời.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết