Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#5 HSK 6 Danh từ

在党中央坚强领导下,全党同志不忘初心、牢记使命,团结带领全国各族人民昂首奋进中国式现代化新征程。

Zài dǎng zhōng yāng jiān qiáng lǐng dǎo xià, quán dǎng tóng zhì bù wàng chū xīn, láo jì shǐ mìng, tuán jié dài lǐng quán guó gè zú rén mín áng shǒu fèn jìn zhōng guó shì xiàn dài huà xīn zhēng chéng.

“Dưới sự lãnh đạo kiên cường của Trung ương Đảng, toàn thể các đồng chí trong toàn Đảng không quên sơ tâm, khắc ghi sứ mệnh, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước ngẩng cao đầu dũng cảm tiến bước trên hành trình mới hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ
公民
gōng mín CÔNG DÂN

công dân

宪法和法律充分保障公民享有广泛而真实的民主权利,保障人民依法享有知情权、参与权、表达权与监督权。

Xiàn fǎ hé fǎ lǜ chōng fèn bǎo zhàng gōng mín xiǎng yǒu guǎng fàn ér zhēn shí de mín zhǔ quán lì, bǎo zhàng rén mín yī fǎ xiǎng yǒu zhī qíng quán, cān yù quán, biǎo dá quán yǔ jiān dū quán.

“Hiến pháp và pháp luật bảo đảm đầy đủ cho công dân được hưởng các quyền dân chủ sâu rộng và chân thực, bảo đảm nhân dân được hưởng quyền được biết, quyền tham gia, quyền bày tỏ và quyền giám sát theo quy định của pháp luật.”

#8 HSK 6 Danh từ

国家实验室全面实施青年拔尖科技英才培育计划,不拘一格大胆选拔并重用具有颠覆性创新潜质的青年科研新人。

Guó jiā shí yàn shì quán miàn shí shī qīng nián bá jiān kē jì yīng cái péi yù jì huà, bù jū yī gé dà dǎn xuǎn bá bìng zhòng yòng jù yǒu diān fù xìng chuàng xīn qián zhì dì qīng nián kē yán xīn rén.

“Phòng thí nghiệm quốc gia thực thi toàn diện kế hoạch bồi dưỡng anh tài khoa học công nghệ xuất chúng thanh niên, không câu nệ khuôn mẫu mạnh dạn tuyển chọn và trọng dụng những người mới nhân tài mới nghiên cứu khoa học trẻ có tiềm năng đổi mới sáng tạo mang tính cách mạng.”

Bộ: 斤 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

国家烈士褒扬与优抚政策为所有为国防科技与大科学事业英勇献身的功勋烈士遗孀寡妇提供终身全方位生活尊崇保障。

Guó jiā liè shì bāo yáng yǔ yōu fǔ zhèng cè wèi suǒ yǒu wèi guó fáng kē jì yǔ dà kē xué shì yè yīng yǒng xiàn shēn de gōng xūn liè shì yí shuāng guǎ fù tí gōng zhōng shēn quán fāng wèi shēng huó zūn chóng bǎo zhàng.

“Chính sách ưu đãi người có công và tuyên dương liệt sĩ quốc gia mang lại sự bảo đảm phụng dưỡng sinh hoạt tôn kính toàn diện trọn đời cho tất cả những người góa phụ góa phụ góa chồng là vợ liệt sĩ có công lao anh dũng hi sinh vì sự nghiệp đại khoa học và công nghệ quốc phòng.”

Bộ: 宀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

中国在国际事务中始终坚持伸张正义、主持公道,坚定站在和平一边、站在广大发展中国家一边。

Zhōng guó zài guó jì shì wù zhōng shǐ zhōng jiān chí shēn zhāng zhèng yì, zhǔ chí gōng dào, jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài guǎng dà fā zhǎn zhōng guó jiā yī biān.

“Trung Quốc trong các vấn đề quốc tế luôn kiên trì bảo vệ chính nghĩa, chủ trì lẽ phải công đạo, kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía đông đảo các nước đang phát triển.”

Bộ: 八 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

这位朝气蓬勃、热爱传统非遗刺绣工艺的江南姑娘,用灵巧的双手绣出了令人惊艳的锦绣画卷。

Zhè wèi zhāo qì péng bó, rè ài chuán tǒng fēi yí cì xiù gōng yì de jiāng nán gū niáng, yòng líng qiǎo de shuāng shǒu xiù chū le lìng rén jīng yàn de jǐn xiù huà juàn.

“Cô gái vùng Giang Nam tràn đầy sức trẻ và say mê nghề thêu thủ công phi vật thể truyền thống này bằng đôi bàn tay khéo léo đã thêu nên những bức tranh thêu gấm hoa tuyệt mỹ say đắm lòng người.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 1 Danh từ

那个聪明懂事的小男孩儿主动把座位让给了刚上车的老爷爷,受到了全车乘客的赞扬。

Nà ge cōng míng dǒng shì de xiǎo nán hái er zhǔ dòng bǎ zuò wèi ràng gěi le gāng shàng chē de lǎo yé yé, shòu dào le quán chē chéng kè de zàn yáng.

“Cậu bé bé trai thông minh ngoan ngoãn đó đã chủ động nhường ghế ngồi cho ông cụ vừa lên xe, nhận được lời khen ngợi của toàn thể hành khách trên xe.”

Bộ: 田 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →