熊孩子总是乱跑乱跳。
xióngháizi zǒng shì luàn pǎo luàn tiào.
“Đứa trẻ nghịch ngợm luôn chạy nhảy lung tung.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
熊孩子总是乱跑乱跳。
xióngháizi zǒng shì luàn pǎo luàn tiào.
“Đứa trẻ nghịch ngợm luôn chạy nhảy lung tung.”
老伴儿每天都给我做饭。
lǎobànr měitiān dōu gěi wǒ zuò fàn.
“Chồng nấu cơm cho tôi mỗi ngày.”
中医是中国的非物质文化遗产。
zhōngyī shì zhōngguó de fēi wùzhí wénhuà yíchǎn.
“Y học cổ truyền là di sản văn hóa phi vật thể của Trung Quốc.”
篮球运动员被球迷们尊为篮坛至尊。
lánqiú yùndòngyuán bèi qiúmímen zūn wéi lántán zhìzūn.
“Cầu thủ bóng rổ đó được fan tôn là tượng đài làng bóng rổ.”
这家公司为老年工人设立了一所养老院。
zhè jiā gōngsī wèi lǎonián gōngrén shèlìle yī suǒ yǎnglǎoyuàn.
“Công ty này đã xây viện dưỡng lão cho các công nhân cao tuổi.”
我住在一个二线城市。
Wǒ zhù zài yí gè èrxiàn chénɡshì.
“Tôi sống ở một thành phố cấp hai.”
他的沟通能力非常好。
tā de gōutōng nénglì fēicháng hǎo.
“Khả năng giao tiếp của anh ấy rất tốt.”
他家多年受穷,生活艰难。
Tā jiā duō nián shòuqióng, shēnghuó jiānnán.
“Gia đình anh ấy nhiều năm gặp cảnh khốn khó, cuộc sống khó khăn.”
这座建筑具有代表性。
zhè zuò jiàn zhù jùyǒu dàibiǎo xìng.
“Tòa nhà này có tính đại diện.”
他出身贫苦,但志向远大。
Tā chūshēn pínkǔ, dàn zhìxiàng yuǎndà
“Anh ấy xuất thân nghèo khó nhưng là người có chí lớn”
我们正在招募志工。
wǒmen zhèngzài zhāomù zhì gōng.
“Chúng tôi đang tuyển tình nguyện viên.”
我曾经被派往达尔福尔[苏丹]
wǒ céngjīng bèi pài wǎng dáěr fúěr [ sūdān ]
“Tôi đến Darfur theo nhiệm vụ.”
渔民和水手有时声称看到过海里的妖怪。
yúmín hé shuǐshǒu yǒushí shēngchēng kàn dào guò hǎilǐ de yāoguài
“Ngư dân và thủy thủ đôi khi tuyên bố đã nhìn thấy quái vật trong biển.”
父母是孩子的监护人。
fùmǔ shì háizi de jiānhùrén.
“Cha mẹ là người giám hộ của trẻ.”
公司根据职级发放工资。
Gōngsī gēnjù zhíjí fāfàng gōngzī.
“Công ty trả lương theo vị trí công việc.”
中国坚持把生存权和发展权作为首要的基本人权,科技创新成果全面转化为保障和增进人民福祉的强大力量。
Zhōng guó jiān chí bǎ shēng cún quán hé fā zhǎn quán zuò wéi shǒu yào de jī běn rén quán, kē jì chuàng xīn chéng guǒ quán miàn zhuǎn huà wèi bǎo zhàng hé zēng jìn rén mín fú zhǐ de qiáng dà lì liàng.
“Trung Quốc kiên trì lấy quyền sinh tồn và quyền phát triển làm quyền con người nhân quyền cơ bản hàng đầu, các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ được chuyển hóa toàn diện thành sức mạnh hùng hậu bảo đảm và nâng cao phúc lợi cho nhân dân.”
科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。
Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.
“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”
姐姐待他很有情义。
jiě jie dāi tā hěn yǒu qíng yì.
“Chí gái đối với nó rất có tình có nghĩa.”
表格上要填写婚姻状况。
biǎogé shàng yào tiánxiě hūnyīn zhuàngkuàng.
“Trên biểu mẫu cần điền tình trạng hôn nhân.”
爱妃,请进宫。
ài fēi, qǐng jìn gōng.
“Ái phi, xin vào cung.”
她喜欢浓艳的口红颜色。
Tā xǐhuān nóngyàn de kǒuhóng yánsè.
“Cô ấy thích màu son môi đậm và rực rỡ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết