Đang hiển thị 1–14 trong tổng số 14 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#2 HSK 5 Danh từ

只要人人都献出一点爱心,汇聚起来就是足以温暖整个世界、驱散严寒的磅礴力量。

Zhǐ yào rén rén dōu xiàn chū yì diǎn ài xīn, huì jù qǐ lái jiù shì zú yǐ wēn nuǎn zhěng gè shì jiè, qū sàn yán hán de páng bó lì liàng.

“Chỉ cần mỗi người trao đi một chút tấm lòng yêu thương, gom góp lại sẽ tạo nên một nguồn sức mạnh to lớn đủ để sưởi ấm cả thế giới và xua tan đi giá lạnh.”

Bộ: 爪 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。

Zài fēng jǐng rú huà de shēng tài shī dì gōng yuán lǐ fàn zhōu hú shàng, líng tīng niǎo míng, shì yī zhǒng yuǎn lí chéng shì xuān xiāo, xǐ dí xīn líng de jí zhì měi hǎo xiǎng shòu.

“Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.”

Bộ: 亠 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ

科学家在显微镜下聚精会神地观察着,额头上布满了细密的汗珠也全然不顾。

Kē xué jiā zài xiǎn wēi jìng xià jù jīng huì shén dì guān chá zhe, é tóu shàng bù mǎn le xì mì de hàn zhū yě quán rán bù gù.

“Nhà khoa học chăm chú quan sát dưới kính hiển vi, trên trán trên đầu phủ đầy những giọt mồ hôi li ti cũng hoàn toàn không để tâm bận lòng.”

#8 HSK 4 Danh từ

在重大庆典仪式上,全体代表齐声高唱这首激昂雄壮的爱国主义赞歌,心潮澎湃。

Zài zhòng dà qìng diǎn yí shì shàng, quán tǐ dài biǎo qí shēng gāo chàng zhè shǒu jī áng xióng zhuàng de ài guó zhǔ yì zàn gē, xīn cháo pēng pài.

“Trong nghi lễ đại lễ trọng đại, toàn thể đại biểu cùng đồng thanh cất cao giọng hát vang bài bài hát ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào hùng vang dội này, tâm trạng dâng trào cảm xúc.”

#9 Chủ đề Từ vựng

这个孩子头部受过伤,大脑有些迟钝。

Zhège háizi tóu bù shòuguò shāng, dànǎo yǒuxiē chídùn.

“Đứa trẻ đó đầu bị chấn thương nên đầu óc hơi chậm chạp.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

在紧张繁重的实验攻关之余,团队骨干们在园区咖啡角轻松喝茶聊天儿,在思想碰撞中常能迸发出崭新灵感。

Zài jǐn zhāng fán zhòng de shí yàn gōng guān zhī yú, tuán duì gǔ gàn men zài yuán qū kā fēi jiǎo qīng sōng hē chá liáo tiān ér, zài sī xiǎng pèng zhuàng zhōng cháng néng bèng fā chū zhǎn xīn líng gǎn.

“Ngoài những giờ vượt khó thực nghiệm nặng nề căng thẳng, các cán bộ nòng cốt của nhóm ngồi tại góc cà phê khuôn viên thoải mái uống trà tán gẫu trò chuyện phiếm, trong những va chạm tư tưởng thường có thể bùng nổ những nguồn cảm hứng hoàn toàn mới.”

Bộ: 耳 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

在遇到复杂算法难题时不妨先出去散散步换个心情,让紧绷疲劳的脑袋好好放空片刻。

Zài yù dào fù zá suàn fǎ nán tí shí bù fáng xiān chū qù sàn sàn bù huàn gè xīn qíng, ràng jǐn bēng pí láo de nǎo dài hǎo hǎo fàng kōng piàn kè.

“Khi gặp phải bài toán thuật toán phức tạp hóc búa, sao bạn không thử ra ngoài đi dạo đổi gió một chút để cho cái đầu căng thẳng mệt mỏi được thả lỏng thư thái đôi hồi.”

Bộ: 肉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Tính từ

由数十位资深两院院士与型号总师组成的国家专家顾问团,为重大深空探测工程技术总体方案进行了多轮深度把关。

Yóu shù shí wèi zī shēn liǎng yuàn yuàn shì yǔ xíng hào zǒng shī zǔ chéng de guó jiā zhuān jiā gù wèn tuán, wèi zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng jì shù zǒng tǐ fāng àn jìn xíng le duō lún shēn dù bǎ guān.

“Đoàn cố vấn chuyên gia quốc gia bao gồm hàng chục vị tổng công trình sư các loại hình và viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện kỳ cựu lão làng đã tiến hành nhiều vòng thẩm định kiểm tra sâu sắc cho phương án tổng thể kỹ thuật công trình thám trắc không gian sâu trọng đại.”

Bộ: 貝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 7 Danh từ

国家高新技术科学城为青年科研人员规划建设了高品质单身公寓与全功能青年人才社区。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng wèi qīng nián kē yán rén yuán guī huà jiàn shè le gāo pǐn zhì dān shēn gōng yù yǔ quán gōng néng qīng nián rén cái shè qū.

“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đã quy hoạch xây dựng căn hộ độc thân chất lượng cao và khu chung cư nhân tài thanh niên đầy đủ công năng cho các cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tuổi.”

Bộ: 十 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →