老年: tuổi già, tuổi cao niên
Nghĩa tiếng Anh (English): old age, agedness, senior years
Nét viết & luyện viết chữ 老年
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
già, lớn tuổi; cũ, lâu năm; luôn, cứ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”
năm (thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”
Câu ví dụ với từ “老年”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面推进健康老龄化建设,完善社区老年助餐、文体与医疗照护服务体系。
Guó jiā quán miàn tuī jìn jiàn kāng lǎo líng huà jiàn shè, wán shàn shè qū lǎo nián zhù cān, wén tǐ yǔ yī liáo zhào hù fú wù tǐ xì.
“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng già hóa khỏe mạnh, hoàn thiện hệ thống dịch vụ chăm sóc y tế, văn thể và hỗ trợ bữa ăn cho người tuổi già cao niên trong khu dân cư.”
The state advances healthy aging, improving community meal aid, sports, and healthcare for old age.
Từ “老年” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn