Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#1 HSK 5 Danh từ

我国拥有十四亿多人口的超大规模国内市场,为推动经济高质量可持续发展提供了极其雄厚的回旋空间与内生韧性。

Wǒ guó yōng yǒu shí sì yì duō rén kǒu de chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng, wèi tuī dòng jīng jì gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn tí gōng le jí qí xióng hòu de huí xuán kōng jiān yǔ nèi shēng rèn xìng.

“Nước ta sở hữu thị trường nội địa quy mô siêu lớn với hơn 1,4 tỷ dân, mang lại không gian điều tiết vô cùng to lớn và sức chống chịu nội sinh bền bỉ để thúc đẩy kinh tế phát triển chất lượng cao bền vững.”

#11 Chủ đề Danh từ

取名“协”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “xié” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Hiệp” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

#12 HSK 9 Thành ngữ

搞科学普及必须把深奥晦涩的高精尖前沿科学知识通俗化,决不能让社会公众对硬核科学敬而远之。

Gǎo kē xué pǔ jí bì xū bǎ shēn ào huì sè de gāo jīng jiān qián yán kē xué zhī shí tōng sú huà, jué bù néng ràng shè huì gōng zhòng duì yìng hé kē xué jìng ér yuǎn zhī.

“Làm phổ biến khoa học bắt buộc phải thông tục hóa đại chúng hóa các tri thức khoa học tiên phong tinh vi cao cấp thâm sâu khó hiểu, tuyệt đối không được để công chúng xã hội đối với khoa học công nghệ cứng lại mang tâm lý đứng từ xa nhìn kính nhi viễn chi kính trọng nhưng giữ khoảng cách xa.”

Bộ: 攴 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在惊心动魄的跨国联合湄公河巡航缉毒实战中,联合执法武装力量成功粉碎了盘踞金三角多年的武装特大跨国毒品匪徒网络。

Zài jīng xīn dòng pò de kuà guó lián hé méi gōng hé xún háng jī dú shí zhàn zhōng, lián hé zhí fǎ wǔ zhuāng lì liàng chéng gōng fěn suì le pán jù jīn sān jiǎo duō nián de wǔ zhuāng tè dà kuà guó dú pǐn fěi tú wǎng luò.

“Trong thực chiến tuần tra truy quét ma túy liên hợp trên sông Mê Kông đầy kịch tính nghẹt thở, lực lượng vũ trang thực thi pháp luật liên hợp đã đập tan thành công mạng lưới giặc cướp ma túy xuyên quốc gia có vũ trang đặc biệt lớn hoành hành nhiều năm tại Tam Giác Vàng.”

Bộ: 匚 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →