Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#1 Chủ đề Từ vựng
女的
nǚ de NỮ ĐÍCH

nữ giới

她的第二个孩子是男的还是女的?

tā de dì èr gè háizi shì nán de háishì nǚ de?

“Đứa con thứ hai của cô ấy là trai hay gái thế?”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 1 Đại từ

除了这本教材,你还需要借阅别的汉语学习资料吗?

Chú le zhè běn jiào cái, nǐ hái xū yào jiè yuè bié de hàn yǔ xué xí zī liào ma?

“Ngoài cuốn giáo trình này ra, bạn có cần mượn thêm tài liệu học tiếng Hán nào khác nữa không?”

Bộ: 刀 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

中华优秀传统文化在世界文明交流互鉴的崇高长卷中占据着举足轻重的辉煌地位。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà zài shì jiè wén míng jiāo liú hù jiàn de chóng gāo cháng juàn zhōng zhàn jù zhe jǔ zú qīng zhòng de huī huáng dì wèi.

“Văn hóa truyền thống đặc sắc Trung Hoa chiếm giữ một vị thế vô cùng quan trọng và rực rỡ trong bức tranh giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh thế giới.”

Bộ: 土 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

他在大学学习社会学。

Tā zài dàxué xuéxí shèhuì xué.

“Anh ấy học xã hội học ở đại học.”

Bộ: 示 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

在欧洲文艺复兴时期的古老城堡博物馆内,陈列着大量中世纪贵族珍藏的油画、盔甲与精致金银器皿。

Zài ōu zhōu wén yì fù xīng shí qī de gǔ lǎo chéng bǎo bó wù guǎn nèi, chén liè zhe dà liàng zhōng shì jì guì zú zhēn cáng de yóu huà, kuī jiǎ yǔ jīng zhì jīn yín qì mǐn.

“Bên trong bảo tàng lâu đài cổ thời kỳ Phục Hưng châu Âu trưng bày khối lượng lớn tranh sơn dầu, áo giáp cùng đồ kim ngân tinh xảo do giới quý tộc thời Trung cổ lưu giữ sưu tầm.”

Bộ: 貝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

听说她住院了,我去医院给她作个伴。

Tīngshuō tā zhùyuàn le, wǒ qù yīyuàn gěi tā zuò gè bàn.

“Nghe nói cô ấy nhập viện, tôi sẽ đến bệnh viện để làm bạn cùng cô ấy.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →