昨天我碰见了一个丑八怪。
zuótiān wǒ pèngjiànle yīgè chǒubāguài.
“Hôm qua tôi gặp một người xấu dã man luôn.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
昨天我碰见了一个丑八怪。
zuótiān wǒ pèngjiànle yīgè chǒubāguài.
“Hôm qua tôi gặp một người xấu dã man luôn.”
小聪明帮不了你解决大问题。
xiǎocōngmíng bāng bùliǎo nǐ jiějué dà wèntí.
“Hôn vặt không giúp bạn giải quyết vấn đề lớn.”
周星驰的电影很有趣。
Zhōuxīngchí de diànyǐng hěn yǒuqù.
“Phim của Châu Tinh Trì rất thú vị.”
她对客人很殷勤。
tā duì kèrén hěn yīnqín.
“Cô ấy rất chu đáo với khách.”
他们是多年的相好。
tāmen shì duōnián de xiānghǎo.
“Họ là bạn thân nhiều năm.”
汉服是我们汉族的民族服装。
Hànfú shì wǒmen hànzú de mínzú fúzhuāng.
“Hán phục là trang phục dân tộc của dân tộc Hán chúng tôi.”
无论工作多么忙碌,我们都要多抽出时间陪伴身边的家人,关心他们的身心健康。
Wú lùn gōng zuò duō me máng lù, wǒ men dōu yào duō chōu chū shí jiān péi bàn shēn biān de jiā rén, guān xīn tā men de shēn xīn jiàn kāng.
“Bất kể công việc có bận rộn đến đâu, chúng ta đều phải dành nhiều thời gian hơn để bầu bạn với người nhà người thân trong gia đình, quan tâm đến sức khỏe thể chất và tinh thần của họ.”
我对此很抱歉。
wǒ duì cǐ hěn bào qiàn 。
“Tôi rất xin lỗi về điều này.”
匈奴人以骑兵强大而著名。
Xiōngnú rén yǐ qíbīng qiángdà ér zhùmíng.
“Người Hung Nô nổi danh giờ kỵ binh hùng mạnh.”
越南是一个多民族的国家。
Yuènán shì yīgè duō mínzú de guójiā.
“Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc.”
异域文化很吸引人。
yìyù wénhuà hěn xīyǐn rén.
“Văn hóa nước ngoài rất cuốn hút.”
彝族的火把节非常有名。
yízú de huǒbǎ jié fēicháng yǒumíng.
“Lễ hội đốt đuốc của dân tộc Di rất nổi tiếng.”
“政”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhèng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““政” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
草民不敢有此妄想。
cǎomín bù gǎn yǒu cǐ wàngxiǎng.
“Tiểu dân không dám có cái vọng tưởng này.”
在新春佳节来临之际,领导同志专程登门看望慰问了为国家科技事业作出卓越历史贡献的老一辈功勋科学家。
Zài xīn chūn jiā jié lái lín zhī jì, lǐng dǎo tóng zhì zhuān chéng dēng mén kàn wàng wèi wèn le wèi guó jiā kē jì shì yè zuò chū zhuó yuè lì shǐ gòng xiàn de lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā.
“Nhân dịp Tết Nguyên đán đang tới gần, các đồng chí lãnh đạo đã đích thân tới tận nhà thăm hỏi chúc mừng và động viên các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng đã có cống hiến lịch sử kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ nước nhà.”
盗贼偷走了所有的钱。
dàozéi tōu zǒule suǒyǒu de qián.
“Bọn trộm cướp đã lấy hết tiền.”
“忠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““忠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我会陪伴你度过难关。
wǒ huì péibàn nǐ dùguò nánguān.
“Tôi sẽ ở bên bạn vượt qua khó khăn.”
看在情面上,我才没举报他。
kàn zài qíngmiàn shàng, wǒ cái méi jǔbào tā.
“Vì nể tình, tôi mới không tố cáo anh ta.”
我们必须牢固树立绿水青山就是金山银山的理念,像保护眼睛一样保护生态环境,给子孙后代留下天蓝地绿水清的美丽家园。
Wǒ men bì xū láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān de lǐ niàn, xiàng bǎo hù yǎn jīng yī yàng bǎo hù shēng tài huán jìng, gěi zǐ sūn hòu dài liú xià tiān lán dì lǜ shuǐ qīng de měi lì jiā yuán.
“Chúng ta bắt buộc phải xây dựng vững chắc quan niệm non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, bảo vệ môi trường sinh thái như bảo vệ chính đôi mắt của mình, để lại cho con cháu muôn đời sau một mái ấm quê hương tươi đẹp trời xanh đất biếc nước trong.”
下人们吃的这些东西比达官贵人喂狗的还差。
xià rén men chī de zhè xiē dōng xi bǐ dá guān guì rén wèi gǒu de hái chà.
“Những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.”
正在查他的已知同伙。
zhèngzài chá tā de yǐzhī tónghuǒ
“Điều hành các cộng sự được biết đến cuối cùng của anh ấy.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết