Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#2 HSK 6 Danh từ

国家高新技术产业开发区聚集了数十万年轻高素质的科研工程师与现代数字化白领人才。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū jù jí le shù shí wàn nián qīng gāo sù zhì dì kē yán gōng chéng shī yǔ xiàn dài shù zì huà bái lǐng rén cái.

“Khu phát triển ngành công nghệ cao mới cấp quốc gia quy tụ hàng chục vạn nhân tài nhân viên văn phòng giới cổ cồn trắng số hóa hiện đại cùng các kỹ sư nghiên cứu khoa học tố chất cao trẻ tuổi.”

Bộ: 白 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 1 Danh từ

全社会大力弘扬尊老爱老传统美德,为社区空巢老人提供全方位的贴心关爱服务。

Quán shè huì dà lì hóng yáng zūn lǎo ài lǎo chuán tǒng měi dé, wèi shè qū kōng cháo lǎo rén tí gōng quán fāng wèi de tiē xīn guān ài fú wù.

“Toàn xã hội ra sức hoằng dương đạo đức truyền thống kính già yêu trẻ, mang đến các dịch vụ chăm sóc ân cần chu đáo toàn diện cho những người già người cao tuổi neo đơn trong khu dân cư.”

#5 HSK 5 Danh từ

国家出台了一系列精准有力的减税降费与普惠金融扶持政策,切实为广大中小微企业纾困解难。

Guó jiā chū tái le yī xì liè jīng zhǔn yǒu lì de jiǎn shuì jiàng fèi yǔ pǔ huì jīn róng fú chí zhèng cè, qiè shí wèi guǎng dà zhōng xiǎo wēi qǐ yè shū kùn jiě nán.

“Nhà nước đã ban hành một loạt chính sách hỗ trợ tài chính bao trùm và giảm thuế phí trúng đích mạnh mẽ, tháo gỡ khó khăn vướng mắc thiết thực cho đông đảo doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ.”

Bộ: 攴 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 1 Danh từ

在学校举办的迎新篮球联赛上,全校男生展现出了顽强拼搏与团结协作的良好风貌。

Zài xué xiào jǔ bàn de yíng xīn lán qiú lián sài shàng, quán xiào nán shēng zhǎn xiàn chū le wán qiáng pīn bó yǔ tuán jié xié zuò de liáng hǎo fēng mào.

“Tại giải bóng rổ chào đón tân sinh viên do nhà trường tổ chức, các bạn nam sinh trong toàn trường đã phô diễn phong thái đoàn kết hiệp đồng và ngoan cường nỗ lực.”

Bộ: 田 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

国家深入实施新时代人才强国战略,全方位全链条培养、引进、用好顶尖科技战略科学家与青年拔尖人才。

Guó jiā shēn rù shí shī xīn shí dài rén cái qiáng guó zhàn lüè, quán fāng wèi quán liàn tiáo péi yǎng, yǐn jìn, yòng hǎo dǐng jiān kē jì zhàn lüè kē xué jiā yǔ qīng nián bá jiān rén cái.

“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược cường quốc nhân tài thời đại mới, đào tạo, thu hút và trọng dụng toàn diện chuỗi liên kết đối với các nhà khoa học chiến lược công nghệ đỉnh cao và đội ngũ nhân tài trẻ xuất chúng.”

#8 HSK 2 Danh từ

冬雪过后,巍峨的长城披上了一层银装素裹的白色盛装,显得格外雄伟壮丽。

Dōng xuě guò hòu, wēi é de cháng chéng pī shàng le yī céng yín zhuāng sù guǒ de bái sè shèng zhuāng, xiǎn de gé wài xióng wěi zhuàng lì.

“Sau trận tuyết mùa đông, Vạn Lý Trường Thành sừng sững khoác lên mình tấm áo màu trắng tinh khôi như dải lụa bạc, trông vô cùng hùng vĩ và tráng lệ.”

Bộ: 白 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

司法机关依法严厉打击各类寻衅滋事、恶意逃废金融债务与胡搅蛮缠的“老赖”无赖违法失信行径。

Sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī gè lèi xún xìn zī shì, è yì táo fèi jīn róng zhài wù yǔ hú jiǎo mán chán de "lǎo lài" wú lài wéi fǎ shī xìn xíng jìng.

“Cơ quan tư pháp theo quy định của pháp luật nghiêm trị mọi hành vi thất tín vi phạm pháp luật vô lại cù nhầy, càn quấy gây sự và cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ tài chính của các đối tượng chây ì quỵt nợ.”

Bộ: 无 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

年轻的航天工程师在奔赴大西北发射场前夕向老爹深情道别,老父亲鼓励他放下牵挂、一心一意为国争光。

Nián qīng de háng tiān gōng chéng shī zài bēn fù dà xī běi fā shè chǎng qián xī xiàng lǎo diē shēn qíng dào bié, lǎo fù qīn gǔ lì tā fàng xià qiān guà, yì xīn yí yì wèi guó zhēng guāng.

“Người kỹ sư hàng không vũ trụ trẻ tuổi trước thềm lên đường ra bãi phóng miền Đại Tây Bắc đã ân cần từ biệt người cha người bố của mình, người cha già động viên anh gác lại những nỗi bận lòng, một lòng một dạ mang vinh quang về cho Tổ quốc.”

Bộ: 父 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
小孩
xiǎohái TIỂU HÀI

trẻ con

这是“小孩”的一个常用表达。

Zhè shì "xiǎohái" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trẻ con".”

Bộ: 小 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

在国际时装周非遗展演舞台上,传统手工刺绣香云纱旗袍以优雅流畅的东方剪裁惊艳全场,展现了东方服饰美学。

Zài guó jì shí zhuāng zhōu fēi yí zhǎn yǎn wǔ tái shàng, chuán tǒng shǒu gōng cì xiù xiāng yún shā qí páo yǐ yōu yǎ liú chàng de dōng fāng jiǎn cái jīng yàn quán chǎng, zhǎn xiàn le dōng fāng fú shì měi xué.

“Trên sàn diễn di sản phi vật thể tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế, chiếc áo xường xám lụa Hương Vân thêu tay thủ công truyền thống bằng đường cắt may phương Đông tao nhã uyển chuyển đã làm kinh ngạc toàn thể khán phòng, phô diễn mỹ học trang phục phương Đông.”

Bộ: 方 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 3 Danh từ

中国青年正日益自信地走上世界科技与人文交流的大舞台,向全球展现新时代青年的风采与担当。

Zhōng guó qīng nián zhèng rì yì zì xìn dì zǒu shàng shì jiè kē jì yǔ rén wén jiāo liú de dà wǔ tái, xiàng quán qiú zhǎn xiàn xīn shí dài qīng nián de fēng cǎi yǔ dān dāng.

“Thanh niên Trung Quốc đang ngày càng tự tin bước lên vũ đài sân khấu lớn của giao lưu nhân văn và khoa học công nghệ thế giới, phô diễn trước toàn cầu phong thái và tinh thần gánh vác của thanh niên thời đại mới.”

Bộ: 舛 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 4 Danh từ

在这座大型现代化植物园内,五颜六色、争奇斗艳的珍稀名贵花木将整个园区装点得如诗如画。

Zài zhè zuò dà xíng xiàn dài huà zhí wù yuán nèi, wǔ yán liù sè, zhēng qí dòu yàn de zhēn xī míng guì huā mù jiāng zhěng gè yuán qū zhuāng diǎn dé rú shī rú huà.

“Bên trong vườn thực vật hiện đại hóa quy mô lớn này, các loài hoa cây cảnh quý hiếm danh giá đủ màu sắc muôn màu muôn vẻ đua nhau khoe sắc thắm đã điểm xuyết trang hoàng cho cả công viên đẹp tựa như thơ như họa.”

#20 HSK 4 Danh từ

在重大国际外交迎宾晚宴上,参会男士身着庄重挺拔的深色中山装礼服,尽显东方雅致风范。

Zài zhòng dà guó jì wài jiāo yíng bīn wǎn yàn shàng, cān huì nán shì shēn zhe zhuāng zhòng tǐng bá de shēn sè zhōng shān zhuāng lǐ fú, jìn xiǎn dōng fāng yǎ zhì fēng fàn.

“Tại dạ tiệc đón tiếp ngoại giao quốc tế trọng đại, các quý ông nam giới tham dự mặc bộ lễ phục áo Tôn Trung Sơn màu sẫm trang trọng đĩnh đạc, thể hiện trọn vẹn phong thái thanh nhã phương Đông.”

Bộ: 田 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Tính từ

除夕年夜饭桌上摆满了寓意吉祥、色香味俱全的丰盛传统家乡佳肴,洋溢着浓厚团圆的喜庆氛围。

Chú xī nián yè fàn zhuō shàng bǎi mǎn le yù yì jí xiáng, sè xiāng wèi jù quán de fēng shèng chuán tǒng jiā xiāng jiā yáo, yáng yì zhe nóng hòu tuán yuán de xǐ qìng fēn wéi.

“Trên bàn cơm tất niên đêm Giao thừa bày biện đầy ắp những món ăn ngon truyền thống quê nhà thịnh soạn sắc hương vị vẹn toàn mang ý nghĩa cát tường may mắn, ngập tràn bầu không khí đoàn viên sum vầy vui tươi.”

Bộ: 丨 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持高贵的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gāo guì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao quý đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 高 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →