Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#2 HSK 5 Danh từ
集体
jí tǐ TẬP THỂ

tập thể

个人的智慧如同水滴,只有融入集体事业的磅礴大海中才能激荡起壮丽的浪花。

Gè rén de zhì huì rú tóng shuǐ dī, zhǐ yǒu róng rù jí tǐ shì yè de páng bó dà hǎi zhōng cái néng jī dàng qǐ zhuàng lì de làng huā.

“Trí tuệ của cá nhân tựa như giọt nước nhỏ bé, chỉ khi hòa mình vào đại dương bao la của sự nghiệp tập thể mới có thể cuộn trào nên những ngọn sóng tráng lệ.”

Bộ: 隹 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ
妇女
fù nǚ PHỤ NỮ

phụ nữ

保障广大妇女儿童的合法权益并促进性别平等,是衡量社会文明进步的重要标志。

Bǎo zhàng guǎng dà fù nǚ ér tóng de hé fǎ quán yì bìng cù jìn xìng bié píng děng, shì héng liáng shè huì wén míng jìn bù de zhòng yào biāo zhì.

“Bảo đảm quyền lợi hợp pháp của đông đảo phụ nữ và trẻ em cùng việc thúc đẩy bình đẳng giới là thước đo quan trọng đánh giá sự tiến bộ văn minh của xã hội.”

#11 HSK 5 Danh từ

本届全球人工智能创新大会吸引了来自全球五十余个国家和地区的千余位业界重磅嘉宾出席。

Běn jiè quán qiú rén gōng zhì néng chuàng xīn dà huì xī yǐn le lái zì quán qiú wǔ shí yú gè guó jiā hé dì qū de qiān yú wèi yè jiè zhòng bàng jiā bīn chū xí.

“Đại hội Đổi mới Trí tuệ Nhân tạo Toàn cầu lần này đã thu hút hơn một nghìn vị khách quý trọng thể trong ngành đến từ hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới tham dự.”

Bộ: 口 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Đại từ

总指挥在任务动员部署大会上面向全场科技工作者动情地说:“诸位同志,历史的接力棒交到了我们手上,我们唯有全力以赴!”

Zǒng zhǐ huī zài rèn wù dòng yuán bù shǔ dà huì shàng miàn xiàng quán chǎng kē jì gōng zuò zhě dòng qíng dì shuō : "zhū wèi tóng zhì, lì shǐ de jiē lì bàng jiāo dào le wǒ men shǒu shàng, wǒ men wéi yǒu quán lì yǐ fù!"

“Vị Tổng chỉ huy tại đại hội triển khai phát động nhiệm vụ đã xúc động nói trước toàn thể những người làm công tác khoa học kỹ thuật có mặt trong khán phòng: 'Thưa chư vị quý vị đồng chí, chiếc gậy tiếp sức của lịch sử đã trao vào tay chúng ta, chúng ta chỉ có con đường dốc toàn tâm toàn lực!'”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Từ vựng

结束了一整天紧张充实的科研攻坚工作,大家在微信工作群里互相道一声“晚安”。

Jié shù le yī zhěng tiān jǐn zhāng chōng shí de kē yán gōng jiān gōng zuò, dà jiā zài wēi xìn gōng zuò qún lǐ hù xiāng dào yī shēng "wǎn ān ".

“Khép lại một ngày làm việc nghiên cứu khoa học vượt khó đầy bổ ích và căng thẳng, mọi người cùng gửi lời chào chúc ngủ ngon 'Vãn An' tới nhau trong nhóm làm việc WeChat.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →