Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#13 HSK 6 Danh từ

随着高水平对外开放持续深入,中外青年学者之间的前沿学术研讨与友好来往日益频繁密切。

Suí zhe gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng chí xù shēn rù, zhōng wài qīng nián xué zhě zhī jiān de qián yán xué shù yán tǎo yǔ yǒu hǎo lái wǎng rì yì pín fán mì qiè.

“Cùng với việc mở cửa đối ngoại trình độ cao tiếp tục đi vào chiều sâu, sự giao thiệp qua lại hữu nghị và hội thảo học thuật tiên phong giữa các học giả trẻ trong và ngoài nước ngày càng trở nên gắn bó mật thiết và thường xuyên.”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

正规企业都依法为全职员工按时足额缴纳五险一金。

zhèng guī qǐ yè dōu yī fǎ wèi quán zhí yuán gōng àn shí zú é jiǎo nà wǔ xiǎn yì jīn 。

“Doanh nghiệp chuẩn chỉnh đều đóng đầy đủ 5 loại bảo hiểm và quỹ nhà ở cho nhân viên chính thức theo luật.”

Bộ: 二 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →