世道变了,人心难测。
Shìdào biàn le, rénxīn nán cè.
“Thói đời thay đổi, lòng người khó đoán.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
世道变了,人心难测。
Shìdào biàn le, rénxīn nán cè.
“Thói đời thay đổi, lòng người khó đoán.”
金砖国家扩员具有深远里程碑意义,进一步壮大了“全球南方”维护世界和平发展的核心成员力量。
Jīn zhuān guó jiā kuò yuán jù yǒu shēn yuǎn lǐ chéng bēi yì yì, jìn yí bù zhuàng dà le "quán qiú nán fāng" wéi hù shì jiè hé píng fā zhǎn de hé xīn chéng yuán lì liàng.
“Việc mở rộng thành viên của khối BRICS mang ý nghĩa dấu mốc sâu sắc, củng cố và lớn mạnh hơn nữa lực lượng thành viên nòng cốt của 'Phương Nam Toàn cầu' trong việc bảo vệ hòa bình và phát triển thế giới.”
中国始终积极倡导构建人类卫生健康共同体与全球开放科学共同体,推动前沿科技创新成果造福全人类。
Zhōng guó shǐ zhōng jī jí chàng dǎo gòu jiàn rén lèi wèi shēng jiàn kāng gòng tóng tǐ yǔ quán qiú kāi fàng kē xué gòng tóng tǐ, tuī dòng qián yán kē jì chuàng xīn chéng guǒ zào fú quán rén lèi.
“Trung Quốc luôn tích cực khởi xướng xây dựng cộng đồng khoa học mở toàn cầu và cộng đồng cùng chung vận mệnh sức khỏe y tế nhân loại, thúc đẩy các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong mang lại hạnh phúc cho toàn nhân loại.”
村落的居民很友善。
cūnluò de jūmín hěn yǒushàn.
“Cư dân trong làng rất thân thiện.”
科学研究必须秉持人类良知与严谨学术道德,绝不能从事任何危害人类生命安全与生态环境的伦理失范研究。
Kē xué yán jiū bì xū bǐng chí rén lèi liáng zhī yǔ yán jǐn xué shù dào dé, jué bù néng cóng shì rèn hé wēi hài rén lèi shēng mìng ān quán yǔ shēng tài huán jìng de lún lǐ shī fàn yán jiū.
“Nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững lương tâm lương tri nhân loại cùng đạo đức học thuật nghiêm cẩn, tuyệt đối không được tham gia bất kỳ nghiên cứu lệch chuẩn đạo đức nào gây nguy hại tới an toàn tính mạng con người và môi trường sinh thái.”
在生态文明建设示范国家公园内,栈道两旁湖光山色如诗如画,吸引了海内外数以万计的游人驻足流连。
Zài shēng tài wén míng jiàn shè shì fàn guó jiā gōng yuán nèi, zhàn dào liǎng páng hú guāng shān sè rú shī rú huà, xī yǐn le hǎi nèi wài shǔ yǐ wàn jì de yóu rén zhù zú liú lián.
“Bên trong Công viên Quốc gia Trình diễn Xây dựng Văn minh Sinh thái, hai bên đường sàn gỗ non nước mây trời đẹp như thơ như họa, thu hút hàng vạn du khách khách tham quan trong và ngoài nước dừng chân ngắm nhìn lưu luyến.”
我们晚上再碰面吧。
wǒmen wǎnshàng zài pèngmiàn ba.
“Tối nay chúng ta gặp nhau nữa nhé.”
优秀的领导干部善于关心爱护下属,在政治上激励、工作上支持、生活上关怀,充分调动全体团队成员的主动性与创造力。
Yōu xiù de lǐng dǎo gàn bù shàn yú guān xīn ài hù xià shǔ, zài zhèng zhì shàng jī lì, gōng zuò shàng zhī chí, shēng huó shàng guān huái, chōng fèn diào dòng quán tǐ tuán duì chéng yuán de zhǔ dòng xìng yǔ chuàng zào lì.
“Cán bộ lãnh đạo xuất sắc luôn biết cách quan tâm yêu thương cấp dưới, khích lệ về chính trị, hỗ trợ trong công việc, ân cần trong cuộc sống, phát huy tối đa tính chủ động và sức sáng tạo của toàn thể các thành viên trong đội ngũ.”
国家加快健全覆盖全民、统筹城乡、公平统一、安全规范、可持续的多层次社会保障与民生福利体系。
Guó jiā jiā kuài jiàn quán fù gài quán mín, tǒng chóu chéng xiāng, gōng píng tǒng yī, ān quán guī fàn, kě chí xù de duō céng cì shè huì bǎo zhàng yǔ mín shēng fú lì tǐ xì.
“Nhà nước đẩy nhanh việc hoàn thiện hệ thống phúc lợi dân sinh và an sinh xã hội đa tầng bao phủ toàn dân, điều phối nông thôn thành thị, công bằng thống nhất, quy chuẩn an toàn và bền vững.”
你怎么像个二百五一样?
nǐ zěnme xiàng gè èrbǎi wǔyī yàng?
“Sao bạn giống như đồ ngốc vậy?”
国家博物馆设立了功勋科学家名人堂,生动展现了老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的光辉事迹。
Guó jiā bó wù guǎn shè lì le gōng xūn kē xué jiā míng rén táng, shēng dòng zhǎn xiàn le lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de guāng huī shì jì.
“Bảo tàng Quốc gia đã thiết lập Nhà lưu danh Danh nhân các nhà khoa học có công lao, phô diễn sinh động những câu chuyện sự tích vẻ vang của các nhà khoa học tiền bối mang trong tim Tổ quốc phụng sự nhân dân.”
国家选拔任用领导干部坚持德才兼备、以德为先,把政治素质与道德品行作为首要考察衡量标准。
Guó jiā xuǎn bá rèn yòng lǐng dǎo gàn bù jiān chí dé cái jiān bèi, yǐ dé wèi xiān, bǎ zhèng zhì sù zhì yǔ dào dé pǐn xíng zuò wéi shǒu yào kǎo chá héng liáng biāo zhǔn.
“Việc tuyển chọn bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo của Nhà nước kiên trì kết hợp cả đức và tài, lấy đức làm đầu, coi tố chất chính trị cùng phẩm hạnh đạo đức làm tiêu chuẩn đo lường khảo sát hàng đầu.”
兵役是公民的义务。
bīngyì shì gōngmín de yìwù.
“Nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ của công dân.”
取名“雄”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “xióng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hùng” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
我觉得沙皇很伟大。
Wǒ juéde shāhuáng hěn wěidà.
“Tôi cảm thấy Sa Hoàng rất vĩ đại.”
但我不认为你是个种族主义者。
dàn wǒ bù rènwèi nǐ shì gè zhǒngzúzhǔyìzhě
“Nhưng tôi không nghĩ bạn phân biệt chủng tộc.”
是属下失策了。
Shì shǔ xià shīcèle
“Là thuộc hạ thất sách rồi.”
妇联组织了一个活动。
fùlián zǔzhīle yīgè huódòng.
“Hội Liên hiệp phụ nữ đã tổ chức một sự kiện.”
我加入了一个学术社群。
wǒ jiārù le yí gè xuéshù shèqún
“Tôi đã gia nhập một cộng đồng học thuật.”
该项绿色新型环保建材技术具有高强轻质的突出特性,在装配式建筑工程中得到了广泛推广应用。
Gāi xiàng lǜ sè xīn xíng huán bǎo jiàn cái jì shù jù yǒu gāo qiáng qīng zhì dì tū chū tè xìng, zài zhuāng pèi shì jiàn zhù gōng chéng zhōng dé dào le guǎng fàn tuī guǎng yìng yòng.
“Công nghệ vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường kiểu mới này sở hữu đặc tính nổi trội là cường độ cao mà trọng lượng nhẹ, đã được ứng dụng và phổ biến rộng rãi trong các công trình xây dựng lắp ghép.”
国家通过实施稳岗返还补贴与税费减免组合政策,有效引导重点企业通过转岗培训稳定就业岗位、减少裁员。
Guó jiā tōng guò shí shī wěn gǎng fǎn huán bǔ tiē yǔ shuì fèi jiǎn miǎn zǔ hé zhèng cè, yǒu xiào yǐn dǎo zhòng diǎn qǐ yè tōng guò zhuǎn gǎng péi xùn wěn dìng jiù yè gǎng wèi, jiǎn shǎo cái yuán.
“Nhà nước thông qua việc thực thi gói chính sách kết hợp trợ cấp hoàn trả giữ vững việc làm và miễn giảm thuế phí đã hướng dẫn hiệu quả các doanh nghiệp trọng điểm giữ ổn định vị trí việc làm và giảm thiểu sa thải nhân viên qua đào tạo chuyển đổi nghề.”
无家可归者的人数急剧增加了。
wú jiā kě guī zhě de rénshù jíjù zēngjiāle.
“Số người vô gia cư đã tăng lên đáng kể.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết